Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

south-east

/ˌsaʊθ ˈiːst/ B1

Nghĩa

hướng đông nam n.

Định nghĩa · A direction between south and east.

“Vietnam is a country in South-East Asia.”Việt Nam là một quốc gia ở Đông Nam Á.

Ghi chú · "South-East Asia" = Đông Nam Á, khu vực có Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...