manufacture
Nghĩa
Định nghĩa · To make goods in large quantities using machines.
“Manufacture cars.”Sản xuất ô tô.
“Factories manufacture cars and electronics.”Các nhà máy sản xuất ô tô và thiết bị điện tử.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh công nghệ trong sản xuất.
Ghi chú · Sản xuất thường liên quan đến quy trình công nghiệp.