Từ vựng B2

Chủ đề business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manufacture

/ˌmænjəˈfæktʃər/ B2 TOEIC phổ biến #830

Nghĩa

Sản xuất v.

Định nghĩa · To make goods in large quantities using machines.

“Manufacture cars.”Sản xuất ô tô.

“Factories manufacture cars and electronics.”Các nhà máy sản xuất ô tô và thiết bị điện tử.

Đồng nghĩa producecreate
Cấu tạoTừ 'manu' (tay) + 'facture' (làm ra)

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh công nghệ trong sản xuất.

Ghi chú · Sản xuất thường liên quan đến quy trình công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...