| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/bɔɪl/
|
v. |
luộc, đun sôi (nấu trong nước sôi)
In Vietnam we usually boil the noodles for two minutes before putting them in the soup.
Ở Việt Nam mình thường luộc bún khoảng hai phút trước khi cho vào nước dùng.
Chi tiếtBoil the eggs for about ten minutes if you like them hard.Luộc trứng khoảng mười phút nếu bạn thích trứng chín kỹ.
Đồng nghĩacook in water
Cụm hay dùngboil waterboil an eggboil rice
Họ từboiling (adj.)boiled (adj.)
Nấu trong NƯỚC đang sôi. 'boiling water' = nước sôi. Khác 'fry' (rán bằng dầu) và 'steam' (hấp).
|
— |
|
/ˈsɔːspən/
|
n. |
nồi (sâu, có cán dài để đun/luộc)
Put some water in the saucepan and wait for it to boil.
Cho ít nước vào nồi rồi chờ nước sôi.
Chi tiếtMy mother cooks a big saucepan of canh every evening.Mẹ mình nấu một nồi canh lớn mỗi tối.
Đồng nghĩapot
Cụm hay dùnga small saucepancook in a saucepan
Nồi sâu có cán, dùng để đun/luộc. Chảo dẹt để rán gọi là 'frying pan'.
|
— |
|
/fraɪ/
|
v. |
rán, chiên (nấu bằng dầu nóng)
She likes to fry an egg for breakfast.
Cô ấy thích rán trứng cho bữa sáng.
Chi tiếtIn many Vietnamese homes people fry spring rolls until they turn golden.Ở nhiều gia đình Việt, người ta rán nem cho đến khi vàng ruộm.
Cụm hay dùngfry an eggstir-fry vegetablesdeep-fry
Họ từfried (adj.)frying pan (n.)
Nấu bằng DẦU nóng trong chảo. 'fried rice' = cơm rang; 'stir-fry' = xào; 'deep-fry' = chiên ngập dầu. Gấp đôi phụ âm: fried, frying.
|
— |
|
/ˈfraɪɪŋ pæn/
|
n. |
chảo rán (dẹt, cạnh thấp)
Heat a little oil in the frying pan before you add the meat.
Làm nóng một chút dầu trong chảo trước khi cho thịt vào.
Chi tiếtA good frying pan does not let the food stick to it.Một cái chảo tốt sẽ không làm thức ăn dính vào đáy.
Cụm hay dùnga non-stick frying pan
Chảo dẹt để rán/xào. Khác 'saucepan' (nồi sâu để luộc). Anh-Mỹ có thể gọi là 'skillet'.
|
— |
|
/ɡrɪl/
|
v./n. |
nướng (bằng nhiệt trực tiếp); vỉ/lò nướng
You can grill the fish for a few minutes on each side.
Bạn có thể nướng cá vài phút mỗi mặt.
Chi tiếtWe grilled some chicken and ate it with sticky rice.Bọn mình nướng ít gà rồi ăn kèm xôi.
Cụm hay dùnggrill meatgrill fishunder the grill
Họ từgrilled (adj.)
Nướng bằng nhiệt TRỰC TIẾP, thường không dầu. 'grill' cũng là DANH TỪ (cái vỉ/lò nướng). Anh-Mỹ hay dùng 'broil'.
|
— |
|
/rəʊst/
|
v. |
quay, nướng (trong lò, thường có dầu)
My aunt likes to roast a whole chicken for Tet.
Dì mình thích quay nguyên con gà vào dịp Tết.
Chi tiếtWe roasted some potatoes with a little oil and salt.Bọn mình nướng ít khoai tây với chút dầu và muối.
Cụm hay dùngroast chickenroast potatoesroast beef
Họ từroasted (adj.)
Quay/nướng thịt hoặc rau củ trong LÒ, thường có ít dầu. 'roast chicken' = gà quay. Khác 'bake' (thường cho bánh, không dầu).
|
— |
|
/ˈʌvn/
|
n. |
lò nướng
Put the cake in the oven for thirty minutes.
Cho bánh vào lò nướng ba mươi phút.
Chi tiếtBe careful — the oven is still very hot.Cẩn thận nhé — lò vẫn còn rất nóng.
Cụm hay dùngput in the ovena hot ovenpreheat the oven
Phát âm /ˈʌvn/ (âm đầu giống 'up', KHÔNG phải 'ô'). Dùng để 'bake' và 'roast'.
|
— |
|
/beɪk/
|
v. |
nướng (bánh, bánh mì; trong lò, không dầu)
She bakes a birthday cake for her son every year.
Năm nào cô ấy cũng nướng bánh sinh nhật cho con trai.
Chi tiếtThe smell of freshly baked bread filled the little shop.Mùi bánh mì mới nướng thơm khắp tiệm nhỏ.
Cụm hay dùngbake a cakebake breadfreshly baked
Họ từbaker (n.)bakery (n.)baked (adj.)
Nướng trong lò KHÔNG dầu, thường cho bánh/bánh mì. Người làm bánh = baker; tiệm bánh = bakery.
|
— |
|
/ˈbɑːbɪkjuː/
|
v./n. |
nướng (trên than ngoài trời); tiệc/bếp nướng ngoài trời
On Sunday we had a barbecue in the garden with our neighbours.
Chủ nhật bọn mình tổ chức tiệc nướng ngoài vườn với hàng xóm.
Chi tiếtDad barbecued some beef while we made the salad.Bố nướng ít thịt bò còn bọn mình trộn salad.
Cụm hay dùnghave a barbecuea barbecue party
Vừa ĐỘNG TỪ (nướng trên than) vừa DANH TỪ (bếp nướng / buổi tiệc nướng ngoài trời). Viết tắt phổ biến: 'BBQ'.
|
— |
|
/rɔː/
|
adj. |
sống, chưa nấu chín
Sushi is made with raw fish.
Sushi được làm từ cá sống.
Chi tiếtDo not eat raw chicken — it can make you ill.Đừng ăn thịt gà sống — nó có thể khiến bạn bị ốm.
Đồng nghĩauncooked
Cụm hay dùngraw fishraw meatraw vegetables
Thức ăn CHƯA nấu. Trái nghĩa: cooked. Đừng nhầm phát âm với 'row' /rəʊ/ (hàng).
|
— |
|
/piːl/
|
v. |
gọt vỏ, bóc vỏ
Please peel the potatoes before you boil them.
Bạn gọt vỏ khoai tây trước khi luộc nhé.
Chi tiếtShe peeled an orange and shared it with me.Cô ấy bóc một quả cam rồi chia cho mình.
Cụm hay dùngpeel potatoespeel an orangepeel a banana
Họ từpeel (n.)
Bỏ lớp vỏ ngoài của rau quả. 'peel' cũng là danh từ: 'orange peel' = vỏ cam.
|
— |
|
/tʃɒp/
|
v. |
thái, chặt, băm nhỏ
Chop the onion into small pieces first.
Trước tiên thái hành thành miếng nhỏ.
Chi tiếtHe chopped the vegetables quickly with a sharp knife.Anh ấy thái rau thật nhanh bằng con dao sắc.
Đồng nghĩacut up
Cụm hay dùngchop an onionchop vegetablesfinely chopped
Cắt thành miếng nhỏ. 'chop up' = băm nhỏ; 'finely chopped' = băm nhuyễn. Gấp đôi 'p': chopped, chopping.
|
— |
|
/æd/
|
v. |
thêm vào, cho vào
Add a little salt and fish sauce to the soup.
Cho một chút muối và nước mắm vào canh.
Chi tiếtAfter the water boils, add the noodles.Sau khi nước sôi, cho bún vào.
Cụm hay dùngadd saltadd sugaradd water
Họ từaddition (n.)
Cho thêm nguyên liệu vào. Cấu trúc: add X to Y (thêm X vào Y).
|
— |
|
/stɜː(r)/
|
v. |
khuấy, đảo (bằng thìa/đũa)
Stir the soup now and then so it does not burn.
Thỉnh thoảng đảo canh để nó không bị cháy.
Chi tiếtShe stirred some sugar into her coffee.Cô ấy khuấy chút đường vào cà phê.
Cụm hay dùngstir the soupstir wellstir-fry
Đảo/khuấy bằng thìa hoặc đũa. 'stir-fry' = món xào. Gấp đôi 'r': stirred, stirring.
|
— |
|
/ʃef/
|
n. |
đầu bếp (chuyên nghiệp)
The chef at that restaurant makes wonderful pho.
Đầu bếp ở nhà hàng đó nấu phở rất ngon.
Chi tiếtShe trained as a chef in a five-star hotel.Cô ấy học nghề đầu bếp trong một khách sạn năm sao.
Cụm hay dùnga head chefa professional chef
Phát âm /ʃef/ (bắt đầu bằng âm 'sh'). Đầu bếp CHUYÊN NGHIỆP ở nhà hàng; người nấu ở nhà thường gọi là 'cook'.
|
— |
|
/teɪst/
|
v./n. |
(v.) có vị; (n.) vị giác, mùi vị
This bowl of pho tastes a bit salty for me.
Bát phở này với tôi hơi mặn.
Chi tiếtFresh herbs give the dish a wonderful taste.Rau thơm tươi làm món ăn có vị tuyệt vời.
Cụm hay dùngtaste saltytaste goodthe sense of taste
Là giác quan (vị giác) và động từ (có vị + tính từ). "It tastes sweet" (KHÔNG "tastes sweetly").
|
— |
|
/ˈteɪsti/
|
adj. |
ngon, đậm đà
The bun cha at this stall is really tasty.
Bún chả ở quán này ăn rất ngon.
Chi tiếtShe cooked a tasty meal for the whole family.Cô ấy nấu một bữa ăn ngon cho cả nhà.
Đồng nghĩadelicious
Cụm hay dùnga tasty meala tasty dish
Món ăn ngon, nhiều hương vị. Mạnh hơn nữa: 'delicious'. Trái nghĩa: tasteless (nhạt nhẽo).
|
— |
|
/ˈspaɪsi/
|
adj. |
cay, nhiều gia vị
The food in central Vietnam is often quite spicy.
Món ăn miền Trung Việt Nam thường khá cay.
Chi tiếtI cannot eat this curry — it is too spicy for me.Mình không ăn nổi món cà ri này — nó cay quá.
Đồng nghĩahot
Cụm hay dùngspicy fooda spicy sauce
Họ từspice (n.)
Có vị cay/nhiều gia vị. 'hot' cũng nghĩa 'cay' (ngoài nghĩa 'nóng'). Danh từ: spice (gia vị).
|
— |
|
/ˈfleɪvə(r)/
|
n. |
hương vị, loại vị
This ice cream comes in many flavours, like mango and coffee.
Loại kem này có nhiều hương vị, chẳng hạn xoài và cà phê.
Chi tiếtFresh herbs give the soup a lovely flavour.Rau thơm tươi làm cho canh có hương vị rất ngon.
Cụm hay dùngdifferent flavoursa strong flavouradd flavour
Họ từflavoured (adj.)
Anh-Anh viết 'flavour', Anh-Mỹ viết 'flavor'. Chỉ loại vị (dâu, sô-cô-la...) hoặc mùi vị nói chung.
|
— |
|
/ˈhɒrəbl/
|
adj. |
kinh khủng, dở tệ, khó chịu
The soup was cold and horrible.
Bát canh vừa nguội vừa dở tệ.
Chi tiếtWhat a horrible smell — I think the fish has gone bad.Mùi gì kinh khủng thế — mình nghĩ cá bị ươn rồi.
Đồng nghĩaawfulterrible
Rất tệ, khó chịu (không chỉ về đồ ăn). Trái nghĩa trong bài: delicious.
|
— |
|
/dɪˈlɪʃəs/
|
adj. |
rất ngon (đồ ăn/thức uống)
My grandmother makes delicious spring rolls.
Bà tôi làm nem rán rất ngon.
Chi tiếtĐồng nghĩatasty
Cụm hay dùngabsolutely delicious
Cực cấp = "very good", nhưng thường CHỈ dùng cho đồ ăn/thức uống.
|
— |
|
/ˈsaʊə(r)/
|
adj. |
chua
Lemons and limes taste very sour.
Chanh vàng và chanh xanh có vị rất chua.
Chi tiếtThe milk has gone sour — please do not drink it.Sữa bị chua rồi — đừng uống nhé.
Cụm hay dùngtaste sourgo sour
Vị chua (chanh, giấm). 'go sour' = bị chua/hỏng (sữa). Trái nghĩa (theo sách): sweet.
|
— |
|
/swiːt/
|
adj. |
ngọt
Vietnamese iced coffee is usually very sweet.
Cà phê sữa đá Việt Nam thường rất ngọt.
Chi tiếtThese mangoes are sweet and juicy.Mấy quả xoài này vừa ngọt vừa mọng nước.
Cụm hay dùngtoo sweeta sweet taste
Họ từsweeten (v.)sweets (n.)
Vị ngọt. Trái nghĩa: sour (chua). 'sweets' (Anh-Anh) = kẹo.
|
— |
|
/ˈbɪtə(r)/
|
adj. |
đắng
Black coffee without sugar can taste bitter.
Cà phê đen không đường có thể có vị đắng.
Chi tiếtSome people find bitter melon too strong to eat.Một số người thấy khổ qua đắng quá, khó ăn.
Cụm hay dùngbitter coffeea bitter taste
Vị đắng (cà phê đen, khổ qua). Sách nói trái với 'smooth' khi tả cà phê. Sô-cô-la đen đắng nhưng không hẳn tiêu cực.
|
— |
|
/smuːð/
|
adj. |
(vị) êm dịu, không gắt; mịn
This coffee is smooth and not bitter at all.
Cà phê này êm dịu, không hề đắng gắt.
Chi tiếtThe sauce was smooth with no lumps in it.Nước sốt mịn màng, không hề bị vón cục.
Cụm hay dùngsmooth coffeea smooth sauce
(Cà phê) êm dịu, không gắt — trái với 'bitter'. Cũng nghĩa 'mịn, không lợn cợn'. Đuôi phát âm là /ð/.
|
— |
|
/ˈresəpi/
|
n. |
công thức nấu ăn
My grandmother gave me her recipe for beef pho.
Bà mình cho mình công thức nấu phở bò của bà.
Chi tiếtI found an easy recipe for banana cake online.Mình tìm được một công thức bánh chuối dễ làm trên mạng.
Cụm hay dùnga recipe forfollow a recipe
Phát âm /ˈresəpi/ có 3 âm tiết (RE-si-pi), KHÔNG đọc thành 'recipy'. Cấu trúc: a recipe for X.
|
— |
|
/ɪnˈɡriːdiənt/
|
n. |
nguyên liệu (làm món ăn)
Make sure you have all the ingredients before you start cooking.
Hãy chắc chắn có đủ nguyên liệu trước khi bắt đầu nấu.
Chi tiếtFish sauce is a key ingredient in many Vietnamese dishes.Nước mắm là nguyên liệu quan trọng trong nhiều món Việt.
Cụm hay dùngfresh ingredientsthe main ingredienta key ingredient
Thứ dùng để làm nên món ăn. 'the main/key ingredient' = nguyên liệu chính.
|
— |
|
/paɪ/
|
n. |
bánh nướng có nhân (ngọt hoặc mặn)
We had apple pie with ice cream for dessert.
Bọn mình ăn bánh táo kèm kem làm món tráng miệng.
Chi tiếtShe made a chicken pie for dinner.Cô ấy làm bánh nhân gà cho bữa tối.
Cụm hay dùngapple piea slice of pie
Phát âm /paɪ/ (vần như 'my'). Bánh vỏ bột bọc nhân (táo, thịt...); nhân có thể ngọt hoặc mặn.
|
— |
|
/kʊk/
|
n. |
người nấu ăn (đầu bếp nói chung)
My brother is a very good cook.
Anh trai mình nấu ăn rất giỏi.
Chi tiếtShe works as a cook in a small school canteen.Cô ấy làm đầu bếp trong một căng tin trường nhỏ.
Họ từcook (v.)cooking (n.)
NGƯỜI nấu ăn ('a good cook'). ĐỪNG nhầm với 'cooker' = BẾP (thiết bị). Nói 'good at cooking' (KHÔNG 'good in cooking').
|
— |
|
/ˈkʊkə(r)/
|
n. |
bếp (thiết bị để nấu)
We bought a new gas cooker for the kitchen.
Nhà mình mua một cái bếp ga mới cho gian bếp.
Chi tiếtPlease turn off the cooker when you finish.Nhớ tắt bếp khi nấu xong nhé.
Đồng nghĩastove
Cụm hay dùnga gas cookeran electric cooker
THIẾT BỊ để nấu (bếp ga/điện), KHÔNG phải người. Người nấu = 'cook'. Anh-Mỹ thường dùng 'stove'.
|
— |
Đang tải...