Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 25 · Cooking (Nấu ăn)

30 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bɔɪl/
v.
luộc, đun sôi (nấu trong nước sôi)
In Vietnam we usually boil the noodles for two minutes before putting them in the soup.
Ở Việt Nam mình thường luộc bún khoảng hai phút trước khi cho vào nước dùng.
Chi tiết
Boil the eggs for about ten minutes if you like them hard.Luộc trứng khoảng mười phút nếu bạn thích trứng chín kỹ.
Đồng nghĩacook in water
Cụm hay dùngboil waterboil an eggboil rice
Họ từboiling (adj.)boiled (adj.)
Nấu trong NƯỚC đang sôi. 'boiling water' = nước sôi. Khác 'fry' (rán bằng dầu) và 'steam' (hấp).
/ˈsɔːspən/
n.
nồi (sâu, có cán dài để đun/luộc)
Put some water in the saucepan and wait for it to boil.
Cho ít nước vào nồi rồi chờ nước sôi.
Chi tiết
My mother cooks a big saucepan of canh every evening.Mẹ mình nấu một nồi canh lớn mỗi tối.
Đồng nghĩapot
Cụm hay dùnga small saucepancook in a saucepan
Nồi sâu có cán, dùng để đun/luộc. Chảo dẹt để rán gọi là 'frying pan'.
/fraɪ/
v.
rán, chiên (nấu bằng dầu nóng)
She likes to fry an egg for breakfast.
Cô ấy thích rán trứng cho bữa sáng.
Chi tiết
In many Vietnamese homes people fry spring rolls until they turn golden.Ở nhiều gia đình Việt, người ta rán nem cho đến khi vàng ruộm.
Cụm hay dùngfry an eggstir-fry vegetablesdeep-fry
Họ từfried (adj.)frying pan (n.)
Nấu bằng DẦU nóng trong chảo. 'fried rice' = cơm rang; 'stir-fry' = xào; 'deep-fry' = chiên ngập dầu. Gấp đôi phụ âm: fried, frying.
/ˈfraɪɪŋ pæn/
n.
chảo rán (dẹt, cạnh thấp)
Heat a little oil in the frying pan before you add the meat.
Làm nóng một chút dầu trong chảo trước khi cho thịt vào.
Chi tiết
A good frying pan does not let the food stick to it.Một cái chảo tốt sẽ không làm thức ăn dính vào đáy.
Cụm hay dùnga non-stick frying pan
Chảo dẹt để rán/xào. Khác 'saucepan' (nồi sâu để luộc). Anh-Mỹ có thể gọi là 'skillet'.
/ɡrɪl/
v./n.
nướng (bằng nhiệt trực tiếp); vỉ/lò nướng
You can grill the fish for a few minutes on each side.
Bạn có thể nướng cá vài phút mỗi mặt.
Chi tiết
We grilled some chicken and ate it with sticky rice.Bọn mình nướng ít gà rồi ăn kèm xôi.
Cụm hay dùnggrill meatgrill fishunder the grill
Họ từgrilled (adj.)
Nướng bằng nhiệt TRỰC TIẾP, thường không dầu. 'grill' cũng là DANH TỪ (cái vỉ/lò nướng). Anh-Mỹ hay dùng 'broil'.
/rəʊst/
v.
quay, nướng (trong lò, thường có dầu)
My aunt likes to roast a whole chicken for Tet.
Dì mình thích quay nguyên con gà vào dịp Tết.
Chi tiết
We roasted some potatoes with a little oil and salt.Bọn mình nướng ít khoai tây với chút dầu và muối.
Cụm hay dùngroast chickenroast potatoesroast beef
Họ từroasted (adj.)
Quay/nướng thịt hoặc rau củ trong LÒ, thường có ít dầu. 'roast chicken' = gà quay. Khác 'bake' (thường cho bánh, không dầu).
/ˈʌvn/
n.
lò nướng
Put the cake in the oven for thirty minutes.
Cho bánh vào lò nướng ba mươi phút.
Chi tiết
Be careful — the oven is still very hot.Cẩn thận nhé — lò vẫn còn rất nóng.
Cụm hay dùngput in the ovena hot ovenpreheat the oven
Phát âm /ˈʌvn/ (âm đầu giống 'up', KHÔNG phải 'ô'). Dùng để 'bake' và 'roast'.
/beɪk/
v.
nướng (bánh, bánh mì; trong lò, không dầu)
She bakes a birthday cake for her son every year.
Năm nào cô ấy cũng nướng bánh sinh nhật cho con trai.
Chi tiết
The smell of freshly baked bread filled the little shop.Mùi bánh mì mới nướng thơm khắp tiệm nhỏ.
Cụm hay dùngbake a cakebake breadfreshly baked
Họ từbaker (n.)bakery (n.)baked (adj.)
Nướng trong lò KHÔNG dầu, thường cho bánh/bánh mì. Người làm bánh = baker; tiệm bánh = bakery.
/ˈbɑːbɪkjuː/
v./n.
nướng (trên than ngoài trời); tiệc/bếp nướng ngoài trời
On Sunday we had a barbecue in the garden with our neighbours.
Chủ nhật bọn mình tổ chức tiệc nướng ngoài vườn với hàng xóm.
Chi tiết
Dad barbecued some beef while we made the salad.Bố nướng ít thịt bò còn bọn mình trộn salad.
Cụm hay dùnghave a barbecuea barbecue party
Vừa ĐỘNG TỪ (nướng trên than) vừa DANH TỪ (bếp nướng / buổi tiệc nướng ngoài trời). Viết tắt phổ biến: 'BBQ'.
/rɔː/
adj.
sống, chưa nấu chín
Sushi is made with raw fish.
Sushi được làm từ cá sống.
Chi tiết
Do not eat raw chicken — it can make you ill.Đừng ăn thịt gà sống — nó có thể khiến bạn bị ốm.
Đồng nghĩauncooked
Cụm hay dùngraw fishraw meatraw vegetables
Thức ăn CHƯA nấu. Trái nghĩa: cooked. Đừng nhầm phát âm với 'row' /rəʊ/ (hàng).
/piːl/
v.
gọt vỏ, bóc vỏ
Please peel the potatoes before you boil them.
Bạn gọt vỏ khoai tây trước khi luộc nhé.
Chi tiết
She peeled an orange and shared it with me.Cô ấy bóc một quả cam rồi chia cho mình.
Cụm hay dùngpeel potatoespeel an orangepeel a banana
Họ từpeel (n.)
Bỏ lớp vỏ ngoài của rau quả. 'peel' cũng là danh từ: 'orange peel' = vỏ cam.
/tʃɒp/
v.
thái, chặt, băm nhỏ
Chop the onion into small pieces first.
Trước tiên thái hành thành miếng nhỏ.
Chi tiết
He chopped the vegetables quickly with a sharp knife.Anh ấy thái rau thật nhanh bằng con dao sắc.
Đồng nghĩacut up
Cụm hay dùngchop an onionchop vegetablesfinely chopped
Cắt thành miếng nhỏ. 'chop up' = băm nhỏ; 'finely chopped' = băm nhuyễn. Gấp đôi 'p': chopped, chopping.
/æd/
v.
thêm vào, cho vào
Add a little salt and fish sauce to the soup.
Cho một chút muối và nước mắm vào canh.
Chi tiết
After the water boils, add the noodles.Sau khi nước sôi, cho bún vào.
Cụm hay dùngadd saltadd sugaradd water
Họ từaddition (n.)
Cho thêm nguyên liệu vào. Cấu trúc: add X to Y (thêm X vào Y).
/stɜː(r)/
v.
khuấy, đảo (bằng thìa/đũa)
Stir the soup now and then so it does not burn.
Thỉnh thoảng đảo canh để nó không bị cháy.
Chi tiết
She stirred some sugar into her coffee.Cô ấy khuấy chút đường vào cà phê.
Cụm hay dùngstir the soupstir wellstir-fry
Đảo/khuấy bằng thìa hoặc đũa. 'stir-fry' = món xào. Gấp đôi 'r': stirred, stirring.
/ʃef/
n.
đầu bếp (chuyên nghiệp)
The chef at that restaurant makes wonderful pho.
Đầu bếp ở nhà hàng đó nấu phở rất ngon.
Chi tiết
She trained as a chef in a five-star hotel.Cô ấy học nghề đầu bếp trong một khách sạn năm sao.
Cụm hay dùnga head chefa professional chef
Phát âm /ʃef/ (bắt đầu bằng âm 'sh'). Đầu bếp CHUYÊN NGHIỆP ở nhà hàng; người nấu ở nhà thường gọi là 'cook'.
/teɪst/
v./n.
(v.) có vị; (n.) vị giác, mùi vị
This bowl of pho tastes a bit salty for me.
Bát phở này với tôi hơi mặn.
Chi tiết
Fresh herbs give the dish a wonderful taste.Rau thơm tươi làm món ăn có vị tuyệt vời.
Cụm hay dùngtaste saltytaste goodthe sense of taste
Là giác quan (vị giác) và động từ (có vị + tính từ). "It tastes sweet" (KHÔNG "tastes sweetly").
/ˈteɪsti/
adj.
ngon, đậm đà
The bun cha at this stall is really tasty.
Bún chả ở quán này ăn rất ngon.
Chi tiết
She cooked a tasty meal for the whole family.Cô ấy nấu một bữa ăn ngon cho cả nhà.
Đồng nghĩadelicious
Cụm hay dùnga tasty meala tasty dish
Món ăn ngon, nhiều hương vị. Mạnh hơn nữa: 'delicious'. Trái nghĩa: tasteless (nhạt nhẽo).
/ˈspaɪsi/
adj.
cay, nhiều gia vị
The food in central Vietnam is often quite spicy.
Món ăn miền Trung Việt Nam thường khá cay.
Chi tiết
I cannot eat this curry — it is too spicy for me.Mình không ăn nổi món cà ri này — nó cay quá.
Đồng nghĩahot
Cụm hay dùngspicy fooda spicy sauce
Họ từspice (n.)
Có vị cay/nhiều gia vị. 'hot' cũng nghĩa 'cay' (ngoài nghĩa 'nóng'). Danh từ: spice (gia vị).
/ˈfleɪvə(r)/
n.
hương vị, loại vị
This ice cream comes in many flavours, like mango and coffee.
Loại kem này có nhiều hương vị, chẳng hạn xoài và cà phê.
Chi tiết
Fresh herbs give the soup a lovely flavour.Rau thơm tươi làm cho canh có hương vị rất ngon.
Cụm hay dùngdifferent flavoursa strong flavouradd flavour
Họ từflavoured (adj.)
Anh-Anh viết 'flavour', Anh-Mỹ viết 'flavor'. Chỉ loại vị (dâu, sô-cô-la...) hoặc mùi vị nói chung.
/ˈhɒrəbl/
adj.
kinh khủng, dở tệ, khó chịu
The soup was cold and horrible.
Bát canh vừa nguội vừa dở tệ.
Chi tiết
What a horrible smell — I think the fish has gone bad.Mùi gì kinh khủng thế — mình nghĩ cá bị ươn rồi.
Đồng nghĩaawfulterrible
Rất tệ, khó chịu (không chỉ về đồ ăn). Trái nghĩa trong bài: delicious.
/dɪˈlɪʃəs/
adj.
rất ngon (đồ ăn/thức uống)
My grandmother makes delicious spring rolls.
Bà tôi làm nem rán rất ngon.
Chi tiết
Đồng nghĩatasty
Cụm hay dùngabsolutely delicious
Cực cấp = "very good", nhưng thường CHỈ dùng cho đồ ăn/thức uống.
/ˈsaʊə(r)/
adj.
chua
Lemons and limes taste very sour.
Chanh vàng và chanh xanh có vị rất chua.
Chi tiết
The milk has gone sour — please do not drink it.Sữa bị chua rồi — đừng uống nhé.
Cụm hay dùngtaste sourgo sour
Vị chua (chanh, giấm). 'go sour' = bị chua/hỏng (sữa). Trái nghĩa (theo sách): sweet.
/swiːt/
adj.
ngọt
Vietnamese iced coffee is usually very sweet.
Cà phê sữa đá Việt Nam thường rất ngọt.
Chi tiết
These mangoes are sweet and juicy.Mấy quả xoài này vừa ngọt vừa mọng nước.
Cụm hay dùngtoo sweeta sweet taste
Họ từsweeten (v.)sweets (n.)
Vị ngọt. Trái nghĩa: sour (chua). 'sweets' (Anh-Anh) = kẹo.
/ˈbɪtə(r)/
adj.
đắng
Black coffee without sugar can taste bitter.
Cà phê đen không đường có thể có vị đắng.
Chi tiết
Some people find bitter melon too strong to eat.Một số người thấy khổ qua đắng quá, khó ăn.
Cụm hay dùngbitter coffeea bitter taste
Vị đắng (cà phê đen, khổ qua). Sách nói trái với 'smooth' khi tả cà phê. Sô-cô-la đen đắng nhưng không hẳn tiêu cực.
/smuːð/
adj.
(vị) êm dịu, không gắt; mịn
This coffee is smooth and not bitter at all.
Cà phê này êm dịu, không hề đắng gắt.
Chi tiết
The sauce was smooth with no lumps in it.Nước sốt mịn màng, không hề bị vón cục.
Cụm hay dùngsmooth coffeea smooth sauce
(Cà phê) êm dịu, không gắt — trái với 'bitter'. Cũng nghĩa 'mịn, không lợn cợn'. Đuôi phát âm là /ð/.
/ˈresəpi/
n.
công thức nấu ăn
My grandmother gave me her recipe for beef pho.
Bà mình cho mình công thức nấu phở bò của bà.
Chi tiết
I found an easy recipe for banana cake online.Mình tìm được một công thức bánh chuối dễ làm trên mạng.
Cụm hay dùnga recipe forfollow a recipe
Phát âm /ˈresəpi/ có 3 âm tiết (RE-si-pi), KHÔNG đọc thành 'recipy'. Cấu trúc: a recipe for X.
/ɪnˈɡriːdiənt/
n.
nguyên liệu (làm món ăn)
Make sure you have all the ingredients before you start cooking.
Hãy chắc chắn có đủ nguyên liệu trước khi bắt đầu nấu.
Chi tiết
Fish sauce is a key ingredient in many Vietnamese dishes.Nước mắm là nguyên liệu quan trọng trong nhiều món Việt.
Cụm hay dùngfresh ingredientsthe main ingredienta key ingredient
Thứ dùng để làm nên món ăn. 'the main/key ingredient' = nguyên liệu chính.
/paɪ/
n.
bánh nướng có nhân (ngọt hoặc mặn)
We had apple pie with ice cream for dessert.
Bọn mình ăn bánh táo kèm kem làm món tráng miệng.
Chi tiết
She made a chicken pie for dinner.Cô ấy làm bánh nhân gà cho bữa tối.
Cụm hay dùngapple piea slice of pie
Phát âm /paɪ/ (vần như 'my'). Bánh vỏ bột bọc nhân (táo, thịt...); nhân có thể ngọt hoặc mặn.
/kʊk/
n.
người nấu ăn (đầu bếp nói chung)
My brother is a very good cook.
Anh trai mình nấu ăn rất giỏi.
Chi tiết
She works as a cook in a small school canteen.Cô ấy làm đầu bếp trong một căng tin trường nhỏ.
Họ từcook (v.)cooking (n.)
NGƯỜI nấu ăn ('a good cook'). ĐỪNG nhầm với 'cooker' = BẾP (thiết bị). Nói 'good at cooking' (KHÔNG 'good in cooking').
/ˈkʊkə(r)/
n.
bếp (thiết bị để nấu)
We bought a new gas cooker for the kitchen.
Nhà mình mua một cái bếp ga mới cho gian bếp.
Chi tiết
Please turn off the cooker when you finish.Nhớ tắt bếp khi nấu xong nhé.
Đồng nghĩastove
Cụm hay dùnga gas cookeran electric cooker
THIẾT BỊ để nấu (bếp ga/điện), KHÔNG phải người. Người nấu = 'cook'. Anh-Mỹ thường dùng 'stove'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...