Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do research

/ˌduː rɪˈsɜːtʃ/ B1

Nghĩa

làm nghiên cứu phr.

Định nghĩa · To study a specific topic in detail.

“She is doing research on clean water in rural areas.”Cô ấy đang làm nghiên cứu về nước sạch ở vùng nông thôn.

Cụm hay dùng do research on something

Ghi chú · "Research" không đếm được — không nói "a research".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...