lyrics
/ˈlɪrɪks/ A2
Nghĩa
lời bài hát, ca từ
n.
Định nghĩa · The words of a song.
“The lyrics of this song are about missing home.”Lời của bài hát này nói về nỗi nhớ nhà.
Cụm hay dùng
song lyricswrite lyrics
Họ từ
lyricist (n.)
Ghi chú · Thường dùng số nhiều "lyrics". Người viết lời bài hát gọi là "lyricist".