Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

saxophone

/ˈsæksəfəʊn/ A2

Nghĩa

kèn saxophone n.

Định nghĩa · A brass instrument used in jazz music.

“A saxophone often plays the main tune in jazz music.”Kèn saxophone thường chơi giai điệu chính trong nhạc jazz.

Cụm hay dùng play the saxophone

Ghi chú · Gọi tắt thân mật là "sax". Người thổi kèn này gọi là "saxophonist" /sækˈsɒfənɪst/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...