composer
/kəmˈpəʊzə/ A2
Nghĩa
nhà soạn nhạc
n.
Định nghĩa · A person who writes music for songs or performances.
“Trinh Cong Son is a famous composer loved by many Vietnamese people.”Trịnh Công Sơn là một nhạc sĩ nổi tiếng được nhiều người Việt yêu mến.
Cụm hay dùng
a classical composer
Ghi chú · Người viết nhạc, thường là nhạc cổ điển. Động từ: "compose" (soạn nhạc).