carry
/ˈkæri/ B1
Nghĩa
mang, cầm, đem theo
v.
Định nghĩa · To hold something in your hands or arms.
“The soldiers were carrying heavy backpacks up the hill.”Những người lính vác ba lô nặng leo lên đồi.
Cụm hay dùng
carry a bagcarry a gun
Họ từ
carrier (n.)
Ghi chú · Chia: carry – carried – carrying (đổi y→i khi thêm -ed).