Từ vựng B1

Chủ đề Chiến tranh và bạo lực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the heart of

/ðə ˈhɑːt əv/ B1

Nghĩa

trung tâm của, ngay giữa phr.

Định nghĩa · The central part of a place or area.

“The old market is in the heart of the city.”Khu chợ cổ nằm ngay giữa trung tâm thành phố.

Đồng nghĩa the centre of
Cụm hay dùng in the heart of the city

Ghi chú · Nghĩa bóng của "heart" (trái tim) = phần trung tâm nhất. Đồng nghĩa "the centre of".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...