division
/dɪˈvɪʒn/ A2
Nghĩa
phép chia
n.
Định nghĩa · The process of splitting a number into equal parts.
“Long division is harder than simple addition.”Phép chia dài khó hơn phép cộng đơn giản.
Họ từ
divide (v.)
Ghi chú · Ký hiệu "÷". 8 ÷ 2 = 4 đọc "eight divided by two is four".