multiplied by
/ˈmʌltɪplaɪd baɪ/ A2
Nghĩa
nhân với
phr.
Định nghĩa · To find the total of repeated addition with a number.
“Six multiplied by four is twenty-four.”Sáu nhân bốn bằng hai mươi tư.
Ghi chú · Cách nói khác gọn hơn là "six times four". Cả hai đều là phép nhân (×).