Từ vựng A2

Chủ đề Con số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

multiplied by

/ˈmʌltɪplaɪd baɪ/ A2

Nghĩa

nhân với phr.

Định nghĩa · To find the total of repeated addition with a number.

“Six multiplied by four is twenty-four.”Sáu nhân bốn bằng hai mươi tư.

Ghi chú · Cách nói khác gọn hơn là "six times four". Cả hai đều là phép nhân (×).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...