mile
/mail/ Oxford 3000Collins ★★★★
Nghĩa thường dùng
dặm
danh từ
“The store is a mile away from here.”Cửa hàng cách đây một dặm.
Biến thể từ
miles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mile
/mail/
danh từ
- dặm, lý
- nautical mile: dặm biển, hải lý
- cuộc chạy đua một dặm
thành ngữ
- miles better
- (thông tục) tốt hơn nhiều lắm
- miles easier
- (thông tục) dễ hơn nhiều lắm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet; exactly 1609.344 meters n. a large distance n. an ancient Roman unit of length equivalent to 1620 yards n. a Swedish unit of length equivalent to 10 km