Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mile

/mail/ Oxford 3000Collins ★★★★

Nghĩa thường dùng

dặm danh từ

“The store is a mile away from here.”Cửa hàng cách đây một dặm.

Biến thể từ miles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mile

/mail/

danh từ

  • dặm, lý
    • nautical mile: dặm biển, hải lý
  • cuộc chạy đua một dặm

thành ngữ

  1. miles better
    • (thông tục) tốt hơn nhiều lắm
  2. miles easier
    • (thông tục) dễ hơn nhiều lắm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet; exactly 1609.344 meters n. a large distance n. an ancient Roman unit of length equivalent to 1620 yards n. a Swedish unit of length equivalent to 10 km

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...