large amount
Nghĩa
Định nghĩa · A significant quantity that cannot be counted.
“The project needs a large amount of money.”Dự án cần một khoản tiền lớn.
Ghi chú · Từ đi kèm: "large amount" of + danh từ KHÔNG đếm được (money, time, water).
Từ vựng B1
Chủ đề Từ đi kèm (collocation) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A significant quantity that cannot be counted.
“The project needs a large amount of money.”Dự án cần một khoản tiền lớn.
Ghi chú · Từ đi kèm: "large amount" of + danh từ KHÔNG đếm được (money, time, water).
Đang tải...