| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌspend ˈtaɪm/
|
phr. |
dành thời gian
I like to spend time with my family at the weekend.
Tôi thích dành thời gian với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiếtCụm hay dùngspend time with sbspend time doing sth
Họ từspend (v.)time (n.)
Từ đi kèm động từ + danh từ: dùng "spend" time, KHÔNG "pass" time.
|
— |
|
/ˌmɪs ðə ˈbʌs/
|
phr. |
lỡ (nhỡ) xe buýt
If you do not hurry, you will miss the bus.
Nếu không nhanh lên, bạn sẽ lỡ xe buýt.
Chi tiếtCụm hay dùngmiss the trainmiss the flight
Họ từmiss (v.)bus (n.)
Từ đi kèm: dùng "miss" the bus, KHÔNG "lose" the bus.
|
— |
|
/ˌhæv ˈtʃɪldrən/
|
phr. |
có con
They got married last year and want to have children soon.
Họ cưới năm ngoái và muốn sớm có con.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a babyhave a family
Họ từhave (v.)child (n.)
Từ đi kèm: dùng "have" children, KHÔNG "get" children.
|
— |
|
/ˌmeɪk ə mɪˈsteɪk/
|
phr. |
phạm sai lầm, mắc lỗi
Don't worry if you make a mistake — that's how we learn.
Đừng lo nếu bạn mắc lỗi — đó là cách chúng ta học.
Chi tiếtCụm hay dùngmake a mistakemake mistakes
Dùng "make" với "mistake" (KHÔNG "do a mistake"). Số nhiều: make mistakes.
|
— |
|
/ˌsɪəriəs ˈɪndʒəri/
|
phr. |
chấn thương nặng
He was lucky to avoid a serious injury in the accident.
Anh ấy may mắn tránh được chấn thương nặng trong vụ tai nạn.
Chi tiếtĐồng nghĩaserious illness
Cụm hay dùngsuffer a serious injury
Họ từserious (adj.)injury (n.)
Từ đi kèm tính từ + danh từ: "serious" đi với injury/illness (nặng, nghiêm trọng).
|
— |
|
/ˌkwaɪt ˈlaɪkli/
|
phr. |
rất có thể, nhiều khả năng
It is quite likely that it will rain this afternoon.
Nhiều khả năng chiều nay trời sẽ mưa.
Chi tiếtCụm hay dùngquite likely to happen
Họ từquite (adv.)likely (adj.)
Từ đi kèm: "quite likely" = probably (rất có thể sẽ xảy ra).
|
— |
|
/dɪˈpend ɒn/
|
v. |
phụ thuộc vào, tùy vào
Whether we go to the beach depends on the weather.
Có đi biển hay không còn tùy thời tiết.
Chi tiếtĐồng nghĩarely on
Cụm hay dùngdepend on sth/sb
Luôn "on" (hoặc "upon"), KHÔNG "depend of". "It depends on..." = còn tùy vào...
|
— |
|
/ˌtel ə ˈdʒəʊk/
|
phr. |
kể chuyện cười
My uncle told a joke that made everyone laugh.
Chú tôi kể một câu chuyện cười khiến mọi người bật cười.
Chi tiếtCụm hay dùngtell a storytell a lie
Họ từtell (v.)joke (n.)
Từ đi kèm: dùng "tell" a joke, KHÔNG "say" hay "speak" a joke.
|
— |
|
/ˌluːz ˈweɪt/
|
phr. |
giảm cân
She wants to lose weight before the summer holiday.
Cô ấy muốn giảm cân trước kỳ nghỉ hè.
Chi tiếtCụm hay dùngput on weightgain weight
Họ từlose (v.)weight (n.)
Từ đi kèm: "lose weight" (giảm cân); trái nghĩa "put on weight" (tăng cân).
|
— |
|
/ˌɡəʊ ɒn ə ˈdaɪət/
|
phr. |
bắt đầu ăn kiêng
The doctor said I should go on a diet.
Bác sĩ nói tôi nên ăn kiêng.
Chi tiếtCụm hay dùngbe on a dieta healthy diet
Họ từdiet (n.)
Từ đi kèm: "go ON a diet" = bắt đầu ăn kiêng để giảm cân.
|
— |
|
/prɪˌdɪkt ðə ˈfjuːtʃə/
|
phr. |
đoán trước tương lai
No one can really predict the future.
Không ai thực sự đoán trước được tương lai.
Chi tiếtCụm hay dùnghard to predict
Họ từpredict (v.)prediction (n.)future (n.)
Từ đi kèm: dùng "predict" the future (nói điều sẽ xảy ra).
|
— |
|
/ˌskɔːr ə ˈɡəʊl/
|
phr. |
ghi bàn (thắng)
He scored a goal in the last minute of the match.
Cậu ấy ghi một bàn thắng ở phút cuối trận đấu.
Chi tiếtCụm hay dùngscore the winning goal
Họ từscore (v.)goal (n.)
Từ đi kèm trong bóng đá: dùng "score" a goal (ghi bàn).
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈɒf/
|
phr. |
(chuông/báo động) reo, kêu
My alarm went off at six o'clock this morning.
Chuông báo thức của tôi reo lúc sáu giờ sáng nay.
Chi tiếtCụm hay dùngthe alarm goes offa bomb goes off
Họ từalarm (n.)
Từ đi kèm với "alarm": chuông báo thức / báo động "goes off" = reo lên.
|
— |
|
/ˌfɔːl ɪn ˈlʌv/
|
phr. |
phải lòng, yêu nhau
They fell in love while studying at university.
Họ yêu nhau khi còn học đại học.
Chi tiếtCụm hay dùngfall in love with sb
Họ từfall (v.)love (n.)
Từ đi kèm: "fall IN love (with somebody)". Quá khứ: fell in love.
|
— |
|
/ɪkˌspektɪŋ ə ˈbeɪbi/
|
phr. |
đang mang thai, sắp có em bé
My sister is expecting a baby in September.
Chị tôi sắp sinh em bé vào tháng Chín.
Chi tiếtCụm hay dùngbe expecting a baby
Họ từexpect (v.)baby (n.)
Từ đi kèm: "be expecting a baby" = đang mang thai (cách nói lịch sự).
|
— |
|
/ˌlɑːdʒ ˈnʌmbə/
|
phr. |
số lượng lớn (đếm được)
A large number of tourists visit Hoi An every year.
Một lượng lớn du khách đến thăm Hội An mỗi năm.
Chi tiếtCụm hay dùnga small/limited number
Họ từlarge (adj.)number (n.)
Từ đi kèm: "large number" of + danh từ đếm được; trái nghĩa "small/limited number".
|
— |
|
/ˌlɑːdʒ əˈmaʊnt/
|
phr. |
lượng lớn (không đếm được)
The project needs a large amount of money.
Dự án cần một khoản tiền lớn.
Chi tiếtCụm hay dùnga large amount of time/water
Họ từlarge (adj.)amount (n.)
Từ đi kèm: "large amount" of + danh từ KHÔNG đếm được (money, time, water).
|
— |
|
/ˌwaɪd ˈtʃɔɪs/
|
phr. |
nhiều lựa chọn
The restaurant offers a wide choice of dishes.
Nhà hàng có nhiều lựa chọn món ăn.
Chi tiếtCụm hay dùnga limited/narrow choice
Họ từwide (adj.)choice (n.)
Từ đi kèm: dùng "wide" choice (nhiều); trái nghĩa "limited/narrow choice".
|
— |
|
/ˌwaɪd vəˈkæbjələri/
|
phr. |
vốn từ vựng phong phú
Reading books gives you a wide vocabulary.
Đọc sách giúp bạn có vốn từ vựng phong phú.
Chi tiếtCụm hay dùnga limited vocabulary
Họ từwide (adj.)vocabulary (n.)
Từ đi kèm: dùng "wide" vocabulary, KHÔNG "big"; trái nghĩa "limited vocabulary".
|
— |
|
/ˌlaʊd ˈnɔɪz/
|
phr. |
tiếng ồn lớn
A loud noise from the street woke me up.
Một tiếng ồn lớn từ ngoài phố làm tôi thức giấc.
Chi tiếtCụm hay dùngmake a loud noise
Họ từloud (adj.)noise (n.)
Từ đi kèm: dùng "loud" noise, KHÔNG "big" hay "strong".
|
— |
|
/ˌɡreɪt ɪmˈpɔːtəns/
|
phr. |
tầm quan trọng lớn
This decision is of great importance to the company.
Quyết định này có tầm quan trọng lớn với công ty.
Chi tiếtCụm hay dùngof great importance
Họ từgreat (adj.)importance (n.)important (adj.)
Từ đi kèm: "of great importance" = rất quan trọng (dùng "great", không "big").
|
— |
|
/ˌɡreɪt ˈfʌn/
|
phr. |
rất vui, rất thú vị
The trip to Da Lat was great fun.
Chuyến đi Đà Lạt rất vui.
Chi tiếtCụm hay dùnghave great fun
Họ từgreat (adj.)fun (n.)
Từ đi kèm: dùng "great" fun (fun không đếm được, KHÔNG "a great fun").
|
— |
|
/ˌhevi ˈtræfɪk/
|
phr. |
giao thông đông đúc, kẹt xe
There was heavy traffic on the way to the airport.
Đường ra sân bay đông đúc, kẹt xe.
Chi tiếtCụm hay dùnglight trafficget stuck in traffic
Họ từheavy (adj.)traffic (n.)
Từ đi kèm: dùng "heavy" traffic, KHÔNG "big"; trái nghĩa "light traffic".
|
— |
|
/ˌterəbli ˈsɒri/
|
phr. |
rất xin lỗi, vô cùng xin lỗi
I am terribly sorry for being late.
Tôi thành thật xin lỗi vì đến muộn.
Chi tiếtCụm hay dùngterribly worried
Họ từterribly (adv.)sorry (adj.)
Từ đi kèm trạng từ + tính từ: "terribly" ở đây = very (rất).
|
— |
|
/ˌwel əˈweə/
|
phr. |
hiểu/biết rất rõ
She is well aware of the risks.
Cô ấy hiểu rõ những rủi ro.
Chi tiếtCụm hay dùngwell aware of sth
Họ từwell (adv.)aware (adj.)
Từ đi kèm: "well aware (of)" = biết rất rõ; "well" ở đây nghĩa fully.
|
— |
|
/ˌvaɪtəli ɪmˈpɔːtənt/
|
phr. |
cực kỳ quan trọng, thiết yếu
It is vitally important to save water.
Việc tiết kiệm nước là cực kỳ quan trọng.
Chi tiếtCụm hay dùngvitally important for/to
Họ từvitally (adv.)important (adj.)
Từ đi kèm: "vitally" = extremely (rất, mang tính sống còn).
|
— |
|
/ˌfɑːst əˈsliːp/
|
phr. |
ngủ say
The baby was fast asleep by eight o'clock.
Em bé đã ngủ say lúc tám giờ.
Chi tiếtCụm hay dùngfall fast asleep
Họ từfast (adv.)asleep (adj.)
Từ đi kèm: "fast asleep" = ngủ rất say (fully asleep). Trái nghĩa "wide awake".
|
— |
|
/ˌwaɪd əˈweɪk/
|
phr. |
tỉnh táo hoàn toàn
I drank coffee, so I am still wide awake.
Tôi uống cà phê nên vẫn còn tỉnh như sáo.
Chi tiếtCụm hay dùngstay wide awake
Họ từwide (adv.)awake (adj.)
Từ đi kèm: "wide awake" = tỉnh táo hoàn toàn (completely awake). Trái nghĩa "fast asleep".
|
— |
Đang tải...