Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand out

/ˌhænd ˈaʊt/ B1

Nghĩa

phát ra (cho mọi người trong nhóm) phr.

Định nghĩa · To distribute something to a group of people.

“The teacher handed out the worksheets to the whole class.”Cô giáo phát phiếu bài tập cho cả lớp.

Đồng nghĩa distributegive out
Họ từ handout (n.)

Ghi chú · Tách được (separable): "hand something out". Nghĩa: phân phát cho từng người trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...