Từ vựng B1

Chủ đề Tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bored

/bɔːd/ B1

Nghĩa

thấy chán (cảm giác của người) adj.

Định nghĩa · Feeling uninterested or weary from something.

“The students looked bored during the long lecture.”Sinh viên trông chán nản trong suốt buổi giảng dài.

Ghi chú · Đuôi -ed tả CẢM GIÁC của người. Nói "I was bored", KHÔNG "I was boring". Đi với "bored with/by".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...