bored
/bɔːd/ B1
Nghĩa
thấy chán (cảm giác của người)
adj.
Định nghĩa · Feeling uninterested or weary from something.
“The students looked bored during the long lecture.”Sinh viên trông chán nản trong suốt buổi giảng dài.
Cụm hay dùng
bored with sthbored by sth
Họ từ
bore (v.)boring (adj.)
Ghi chú · Đuôi -ed tả CẢM GIÁC của người. Nói "I was bored", KHÔNG "I was boring". Đi với "bored with/by".