tiring
/ˈtaɪərɪŋ/ B1
Nghĩa
mệt nhọc (làm ta mệt)
adj.
Định nghĩa · Causing fatigue or exhaustion from effort.
“Teaching young children all day can be very tiring.”Dạy trẻ nhỏ cả ngày có thể rất mệt.
Cụm hay dùng
a tiring day
Họ từ
tire (v.)tired (adj.)
Ghi chú · Đuôi -ing (việc gây mệt). Người mệt thì dùng "tired".