tire
/'taiə/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #2850
Nghĩa thường dùng
lốp xe
danh từ
“He changed the flat tire on his car.”Anh ấy đã thay lốp xe bị xẹp trên xe của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tire
/'taiə/
danh từ & ngoại động từ
- (như) tyre
ngoại động từ
- làm mệt mỏi, làm mệt nhọc
- the long lecture tires the audience: buổi thuyết trình dài làm cho người nghe mệt mỏi
- làm chán
nội động từ
- mệt, mệt mỏi
thành ngữ
- to tire of
- chán, không thiết
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức
ngoại động từ
- trang điểm, trang sức
- to tire one's head: trang điểm cái đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. hoop that covers a wheel v. lose interest or become bored with something or somebody v. exhaust or get tired through overuse or great strain or stress