Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tire

/'taiə/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #2850

Nghĩa thường dùng

lốp xe danh từ

“He changed the flat tire on his car.”Anh ấy đã thay lốp xe bị xẹp trên xe của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tire

/'taiə/

danh từ & ngoại động từ

  • (như) tyre

ngoại động từ

  • làm mệt mỏi, làm mệt nhọc
    • the long lecture tires the audience: buổi thuyết trình dài làm cho người nghe mệt mỏi
  • làm chán

nội động từ

  • mệt, mệt mỏi

thành ngữ

  1. to tire of
    • chán, không thiết

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức

ngoại động từ

  • trang điểm, trang sức
    • to tire one's head: trang điểm cái đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. hoop that covers a wheel v. lose interest or become bored with something or somebody v. exhaust or get tired through overuse or great strain or stress

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...