amazed
/əˈmeɪzd/ B1
Nghĩa
kinh ngạc, sửng sốt (rất ngạc nhiên)
adj.
Định nghĩa · Feeling very surprised or astonished by something.
“I was amazed at how quickly she learned to swim.”Tôi kinh ngạc trước tốc độ cô ấy học bơi.
Cụm hay dùng
amazed at/by sth
Họ từ
amaze (v.)amazing (adj.)
Ghi chú · Đuôi -ed (cảm giác của người). Điều gây kinh ngạc thì "amazing".