Từ vựng B1

Chủ đề Tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amazed

/əˈmeɪzd/ B1

Nghĩa

kinh ngạc, sửng sốt (rất ngạc nhiên) adj.

Định nghĩa · Feeling very surprised or astonished by something.

“I was amazed at how quickly she learned to swim.”Tôi kinh ngạc trước tốc độ cô ấy học bơi.

Cụm hay dùng amazed at/by sth

Ghi chú · Đuôi -ed (cảm giác của người). Điều gây kinh ngạc thì "amazing".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...