Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

underneath

/ˌʌndəˈniːθ/ B1

Nghĩa

bên dưới, ngay dưới prep.

Định nghĩa · Directly beneath or below something.

“The cat was hiding underneath the bed.”Con mèo trốn ngay dưới gầm giường.

Đồng nghĩa beneathunder

Ghi chú · "underneath" = ngay bên dưới. Gần nghĩa "beneath / under".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...