sly
/slai/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9698
Nghĩa thường dùng
ranh ma, gian giảo (che giấu ý định)
tính từ
“She gave a sly glance at the answer sheet.”Cô ta liếc trộm một cách ranh ma vào tờ đáp án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sly
/slai/
tính từ
- ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm
- sly dog: thằng cha tâm ngẩm tầm ngầm
- kín đáo, bí mật
- on the sly: kín đáo, không kèn không trống
- hay đùa ác, hay châm biếm
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by skill in deception