Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sly

/slai/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9698

Nghĩa thường dùng

ranh ma, gian giảo (che giấu ý định) tính từ

“She gave a sly glance at the answer sheet.”Cô ta liếc trộm một cách ranh ma vào tờ đáp án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sly

/slai/

tính từ

  • ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm
    • sly dog: thằng cha tâm ngẩm tầm ngầm
  • kín đáo, bí mật
    • on the sly: kín đáo, không kèn không trống
  • hay đùa ác, hay châm biếm
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by skill in deception

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...