Từ vựng B1

Chủ đề business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

register

/ˈredʒɪstər/ B1 TOEIC phổ biến #1080

Nghĩa

Đăng ký v.

Định nghĩa · To sign up for something, like a course or event.

“Register online.”Đăng ký online.

“You need to register before the deadline.”Bạn cần đăng ký trước hạn chót.

Mẹo IELTS · Nên mô tả quá trình đăng ký trong IELTS.

Ghi chú · Đăng ký chính thức, thường có thủ tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...