Từ vựng B1

Chủ đề business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loss

/lɒs/ B1 TOEIC phổ biến #420

Nghĩa

Lỗ/thua lỗ n.

Định nghĩa · The amount of money lost in a business or investment.

“Heavy losses.”Lỗ nặng.

“He felt a great loss.”Anh ấy cảm thấy mất mát lớn.

Đồng nghĩa defeatdamage
Cụm hay dùng weight lossjob loss
Cấu tạoTừ 'loss' có nguồn gốc từ tiếng Old English 'los'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lỗ trong báo cáo tài chính của bạn.

Ghi chú · Phân biệt: loss (danh từ) vs lose (động từ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...