Từ vựng B1

Chủ đề business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

profit

/ˈprɒfɪt/ B1 TOEIC phổ biến #410

Nghĩa

Lợi nhuận n.

Định nghĩa · The money made after all expenses are paid.

“Net profit increased.”Lợi nhuận ròng tăng.

“The company reported a profit.”Công ty báo cáo lợi nhuận.

Đồng nghĩa gainearnings
Cấu tạoTừ 'profit' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'proficere'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'profit' để nói về thành công tài chính.

Ghi chú · Lợi nhuận, thu nhập sau chi phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...