Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ambitious

/æmˈbɪʃəs/ B2

Nghĩa

tham vọng, có chí tiến thủ (tích cực) adj.

Định nghĩa · Having a strong desire to achieve success.

“She is ambitious and wants to start her own company.”Cô ấy có tham vọng và muốn mở công ty riêng.

“It is an ambitious plan, but the team is ready.”Đó là một kế hoạch đầy tham vọng, nhưng cả đội đã sẵn sàng.

Đồng nghĩa driven
Họ từ ambition (n.)

Ghi chú · Thường tích cực. Nếu quá mức, chèn ép người khác thì là pushy. Danh từ: ambition.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...