Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 17 · Business (Kinh doanh)

25 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  25 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌpʊt ˈfɔːwəd/
phr.
đề xuất, đưa ra (tên, ý kiến, đề nghị)
Emma put her own name forward for election to the staff committee.
Emma tự đề cử tên mình vào cuộc bầu ban đại diện nhân viên.
Chi tiết
Đồng nghĩaproposesuggest
proposed – put forward a name / an idea / a proposal.
/ˈbɪznəs plæn/
n. phr.
kế hoạch kinh doanh (bản mô tả cách doanh nghiệp sẽ vận hành)
Investors will not meet you without a clear business plan.
Nhà đầu tư sẽ không gặp bạn nếu chưa có một kế hoạch kinh doanh rõ ràng.
Chi tiết
Cụm hay dùngdraw up a business plana solid business plan
Thường "draw up / put together a business plan" (soạn kế hoạch kinh doanh).
/ˌkʌstəm ˈbɪlt/
adj.
làm/đóng theo yêu cầu riêng của từng khách
Each custom-built laptop is assembled to the buyer's exact needs.
Mỗi chiếc laptop đóng theo yêu cầu được lắp đúng nhu cầu của người mua.
Chi tiết
Đồng nghĩacustom-madebespoke
custom- ở đây nghĩa "theo đơn đặt riêng", khác nghĩa "phong tục". Đồng nghĩa: custom-made, made-to-order.
/lɔːntʃ/
v.
ra mắt, tung ra (sản phẩm/dịch vụ/doanh nghiệp), thường có sự kiện đánh dấu
The company will launch a new range of tablets next year.
Công ty sẽ ra mắt một dòng máy tính bảng mới vào năm sau.
Chi tiết
The product launch drew hundreds of fans to the store.Buổi ra mắt sản phẩm thu hút hàng trăm người hâm mộ đến cửa hàng.
Cụm hay dùnglaunch a producta product launch
Cũng là danh từ: a launch (buổi/sự ra mắt). Trong tiếng Anh kinh doanh có thể nói "the range launches next year" (dùng không tân ngữ).
/ˌrəʊl ˈaʊt/
phr. v.
triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ) lần đầu, thường trên diện rộng
They rolled out an expanded range across all 26 markets.
Họ triển khai một dòng sản phẩm mở rộng trên khắp 26 thị trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngroll out a servicea nationwide rollout
Danh từ viết liền: a rollout. Nhấn ý "đưa ra dùng rộng rãi", không chỉ giới thiệu.
/ɪkˈspænd/
v.
mở rộng, phát triển to ra
The business expanded quickly over the last decade.
Công việc kinh doanh phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Chi tiết
Họ từexpansion (n.)
Trái nghĩa: contract (co lại). Dùng cho cả kích thước lẫn quy mô kinh doanh.
/fɜːm/
adj.
kiên định, vững vàng (niềm tin/ý kiến)
I am a firm believer in getting eight hours of sleep.
Tôi là người tin chắc vào việc ngủ đủ tám tiếng.
Chi tiết
Đồng nghĩastrong
Họ từfirmly (adv.)
Cùng nhóm với strong: "a firm believer" = người tin tưởng vững chắc.
/ˌmænjuˈfæktʃə/
v.
sản xuất (hàng loạt, trong nhà máy)
This factory manufactures medical equipment for hospitals.
Nhà máy này sản xuất thiết bị y tế cho các bệnh viện.
Chi tiết
Họ từmanufacturer (n.)manufacturing (n.)
= made in large numbers, usually in a factory. Trong sách ở dạng bị động "were manufactured".
/ˌkʌstəmə ˈkeə/
n. phr.
chăm sóc khách hàng (quan tâm đến nhu cầu của khách)
Good customer care keeps buyers coming back.
Chăm sóc khách hàng tốt khiến người mua quay lại.
Chi tiết
Cụm hay dùnga customer care team
Gần nghĩa customer service; care nhấn vào sự quan tâm, chăm sóc.
/praɪˈɒrəti/
n.
điều ưu tiên, việc quan trọng phải giải quyết trước tiên
Personal service was our priority from the very start.
Dịch vụ cá nhân hoá là ưu tiên của chúng tôi ngay từ đầu.
Chi tiết
Họ từprioritise (v.)prior (adj.)
Động từ: prioritise (Anh-Anh) / prioritize (Anh-Mỹ). Collocation: top priority.
/ˌmɑːkɪt rɪˈsɜːtʃ/
n. phr.
nghiên cứu thị trường (tìm hiểu trước xem khách hàng muốn/cần gì)
Careful market research showed a demand for personalised machines.
Nghiên cứu thị trường kỹ lưỡng cho thấy có nhu cầu về những chiếc máy được cá nhân hoá.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo / carry out market research
Không đếm được: nói "do market research", KHÔNG "a market research".
/rɪˈseʃn/
n.
suy thoái kinh tế (giai đoạn kinh tế trì trệ, điều kiện kinh doanh xấu)
Many small shops closed during the recession.
Nhiều cửa hàng nhỏ đóng cửa trong thời kỳ suy thoái.
Chi tiết
Cụm hay dùngduring a recessiongo into recession
Nhẹ hơn depression (khủng hoảng). Nền kinh tế "goes into recession".
/pəˈtenʃl/
adj.
tiềm năng, có thể xảy ra khi điều kiện thuận lợi
There were enough potential customers to make the idea worth the risk.
Có đủ khách hàng tiềm năng để ý tưởng đó đáng chấp nhận rủi ro.
Chi tiết
Họ từpotentially (adv.)
Cũng là danh từ: potential (tiềm năng) — "She has great potential".
/rɪsk/
n.
rủi ro, khả năng điều xấu xảy ra
Starting a business always involves some financial risk.
Khởi nghiệp luôn đi kèm ít nhiều rủi ro tài chính.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake a riskworth the riska high-risk venture
Collocation quan trọng: take a risk (chấp nhận rủi ro), worth the risk (đáng để mạo hiểm).
/ˈɔːdə bʊks/
n.
sổ đơn hàng (danh sách các đơn đang chờ hoàn thành)
Our order books were full within the first three months.
Sổ đơn hàng của chúng tôi kín đơn chỉ trong ba tháng đầu.
Chi tiết
Cụm hay dùngorder books are fulla full order book
Thường số nhiều. "order books are full" = có rất nhiều đơn đang chờ (dấu hiệu làm ăn tốt).
/ˌɡəʊɪŋ ˈfɔːwəd/
phr.
trong thời gian tới, từ nay về sau
Going forward, the firm will focus on hand-held devices.
Trong thời gian tới, hãng sẽ tập trung vào các thiết bị cầm tay.
Chi tiết
Đồng nghĩafrom now onin future
Thành ngữ tiếng Anh kinh doanh rất phổ biến, hay đứng đầu câu.
/ˌsiː iː ˈəʊ/
n.
tổng giám đốc điều hành (Chief Executive Officer)
The CEO of the corporation shared five tips for success.
Tổng giám đốc điều hành của tập đoàn chia sẻ năm bí quyết thành công.
Chi tiết
Viết tắt của Chief Executive Officer; đọc từng chữ cái /siː iː əʊ/. Người điều hành cao nhất.
/ˌkɔːpəˈreɪʃn/
n.
tập đoàn (công ty lớn hoặc nhóm công ty được điều hành như một tổ chức thống nhất)
The corporation controls dozens of brands around the world.
Tập đoàn kiểm soát hàng chục thương hiệu trên khắp thế giới.
Chi tiết
Họ từcorporate (adj.)
Tính từ: corporate (thuộc về tập đoàn) — corporate culture, corporate image.
/ˌduː ˈbɪznəs/
phr.
làm ăn, giao thương (với ai/ở đâu)
Do business in the markets you know best before entering new ones.
Hãy làm ăn ở những thị trường bạn hiểu rõ nhất trước khi bước vào thị trường mới.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo business with somebody
business ở đây không đếm được. "do business with a partner" = làm ăn với một đối tác.
/ˌækses njuː ˈmɑːkɪts/
phr.
thâm nhập thị trường mới (tiếp cận nhóm khách hàng/khu vực mới)
Selling online helped the firm access new markets in Europe.
Bán hàng trực tuyến giúp hãng thâm nhập các thị trường mới ở châu Âu.
Chi tiết
Họ từaccess (n.)accessible (adj.)
access ở đây là động từ (tiếp cận), không cần "to": access a market, KHÔNG "access to a market" khi làm động từ.
/ˌbɪld ˈkɒntækts/
phr.
xây dựng quan hệ, gây dựng mối làm ăn
She built contacts at every trade fair she attended.
Cô ấy gây dựng quan hệ ở mọi hội chợ thương mại mà mình tham dự.
Chi tiết
Cụm hay dùnga useful contactbusiness contacts
contact (đếm được) = một mối quan hệ/đầu mối. Gần nghĩa network (mạng lưới quan hệ).
/ˌmeɪk ə ˈprɒfɪt/
phr.
thu lợi nhuận, có lãi
The small shop finally made a profit in its second year.
Cửa hàng nhỏ cuối cùng đã có lãi vào năm thứ hai.
Chi tiết
Dùng MAKE (tạo ra kết quả: lợi nhuận). Trái nghĩa: make a loss.
/ˌstɪf ˌkɒmpəˈtɪʃn/
n. phr.
sự cạnh tranh gay gắt (nhiều đối thủ cố vượt lên bạn)
New cafés face stiff competition on every street in Saigon.
Các quán cà phê mới đối mặt cạnh tranh gay gắt trên mọi con phố ở Sài Gòn.
Chi tiết
Cụm hay dùngface stiff competition
stiff ở đây nghĩa "gay gắt, khốc liệt". competition (nghĩa này) không đếm được.
/ˈfiːdbæk/
n.
phản hồi, ý kiến đóng góp
Please give us your feedback after the workshop.
Vui lòng cho chúng tôi phản hồi sau buổi workshop.
Chi tiết
Cụm hay dùnggive feedbackpositive feedback
Danh từ không đếm được; nghĩa = nhận xét, góp ý (comments).
/ˈbɪznəs/
n.
việc kinh doanh (không đếm được) / doanh nghiệp, công ty (đếm được)
We hope to do more business in Asia next year.
Chúng tôi hy vọng làm ăn nhiều hơn ở châu Á vào năm tới.
Chi tiết
New businesses are launched on the Internet every day.Mỗi ngày đều có những doanh nghiệp mới ra đời trên Internet.
Không đếm được = hoạt động kinh doanh ("do more business", KHÔNG "do more businesses"). Đếm được = doanh nghiệp/công ty ("new businesses").
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...