| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌpʊt ˈfɔːwəd/
|
phr. |
đề xuất, đưa ra (tên, ý kiến, đề nghị)
Emma put her own name forward for election to the staff committee.
Emma tự đề cử tên mình vào cuộc bầu ban đại diện nhân viên.
Chi tiếtĐồng nghĩaproposesuggest
proposed – put forward a name / an idea / a proposal.
|
— |
|
/ˈbɪznəs plæn/
|
n. phr. |
kế hoạch kinh doanh (bản mô tả cách doanh nghiệp sẽ vận hành)
Investors will not meet you without a clear business plan.
Nhà đầu tư sẽ không gặp bạn nếu chưa có một kế hoạch kinh doanh rõ ràng.
Chi tiếtCụm hay dùngdraw up a business plana solid business plan
Thường "draw up / put together a business plan" (soạn kế hoạch kinh doanh).
|
— |
|
/ˌkʌstəm ˈbɪlt/
|
adj. |
làm/đóng theo yêu cầu riêng của từng khách
Each custom-built laptop is assembled to the buyer's exact needs.
Mỗi chiếc laptop đóng theo yêu cầu được lắp đúng nhu cầu của người mua.
Chi tiếtĐồng nghĩacustom-madebespoke
custom- ở đây nghĩa "theo đơn đặt riêng", khác nghĩa "phong tục". Đồng nghĩa: custom-made, made-to-order.
|
— |
|
/lɔːntʃ/
|
v. |
ra mắt, tung ra (sản phẩm/dịch vụ/doanh nghiệp), thường có sự kiện đánh dấu
The company will launch a new range of tablets next year.
Công ty sẽ ra mắt một dòng máy tính bảng mới vào năm sau.
Chi tiếtThe product launch drew hundreds of fans to the store.Buổi ra mắt sản phẩm thu hút hàng trăm người hâm mộ đến cửa hàng.
Cụm hay dùnglaunch a producta product launch
Cũng là danh từ: a launch (buổi/sự ra mắt). Trong tiếng Anh kinh doanh có thể nói "the range launches next year" (dùng không tân ngữ).
|
— |
|
/ˌrəʊl ˈaʊt/
|
phr. v. |
triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ) lần đầu, thường trên diện rộng
They rolled out an expanded range across all 26 markets.
Họ triển khai một dòng sản phẩm mở rộng trên khắp 26 thị trường.
Chi tiếtCụm hay dùngroll out a servicea nationwide rollout
Danh từ viết liền: a rollout. Nhấn ý "đưa ra dùng rộng rãi", không chỉ giới thiệu.
|
— |
|
/ɪkˈspænd/
|
v. |
mở rộng, phát triển to ra
The business expanded quickly over the last decade.
Công việc kinh doanh phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Chi tiếtHọ từexpansion (n.)
Trái nghĩa: contract (co lại). Dùng cho cả kích thước lẫn quy mô kinh doanh.
|
— |
|
/fɜːm/
|
adj. |
kiên định, vững vàng (niềm tin/ý kiến)
I am a firm believer in getting eight hours of sleep.
Tôi là người tin chắc vào việc ngủ đủ tám tiếng.
Chi tiếtĐồng nghĩastrong
Họ từfirmly (adv.)
Cùng nhóm với strong: "a firm believer" = người tin tưởng vững chắc.
|
— |
|
/ˌmænjuˈfæktʃə/
|
v. |
sản xuất (hàng loạt, trong nhà máy)
This factory manufactures medical equipment for hospitals.
Nhà máy này sản xuất thiết bị y tế cho các bệnh viện.
Chi tiếtHọ từmanufacturer (n.)manufacturing (n.)
= made in large numbers, usually in a factory. Trong sách ở dạng bị động "were manufactured".
|
— |
|
/ˌkʌstəmə ˈkeə/
|
n. phr. |
chăm sóc khách hàng (quan tâm đến nhu cầu của khách)
Good customer care keeps buyers coming back.
Chăm sóc khách hàng tốt khiến người mua quay lại.
Chi tiếtCụm hay dùnga customer care team
Gần nghĩa customer service; care nhấn vào sự quan tâm, chăm sóc.
|
— |
|
/praɪˈɒrəti/
|
n. |
điều ưu tiên, việc quan trọng phải giải quyết trước tiên
Personal service was our priority from the very start.
Dịch vụ cá nhân hoá là ưu tiên của chúng tôi ngay từ đầu.
Chi tiếtHọ từprioritise (v.)prior (adj.)
Động từ: prioritise (Anh-Anh) / prioritize (Anh-Mỹ). Collocation: top priority.
|
— |
|
/ˌmɑːkɪt rɪˈsɜːtʃ/
|
n. phr. |
nghiên cứu thị trường (tìm hiểu trước xem khách hàng muốn/cần gì)
Careful market research showed a demand for personalised machines.
Nghiên cứu thị trường kỹ lưỡng cho thấy có nhu cầu về những chiếc máy được cá nhân hoá.
Chi tiếtCụm hay dùngdo / carry out market research
Không đếm được: nói "do market research", KHÔNG "a market research".
|
— |
|
/rɪˈseʃn/
|
n. |
suy thoái kinh tế (giai đoạn kinh tế trì trệ, điều kiện kinh doanh xấu)
Many small shops closed during the recession.
Nhiều cửa hàng nhỏ đóng cửa trong thời kỳ suy thoái.
Chi tiếtCụm hay dùngduring a recessiongo into recession
Nhẹ hơn depression (khủng hoảng). Nền kinh tế "goes into recession".
|
— |
|
/pəˈtenʃl/
|
adj. |
tiềm năng, có thể xảy ra khi điều kiện thuận lợi
There were enough potential customers to make the idea worth the risk.
Có đủ khách hàng tiềm năng để ý tưởng đó đáng chấp nhận rủi ro.
Chi tiếtHọ từpotentially (adv.)
Cũng là danh từ: potential (tiềm năng) — "She has great potential".
|
— |
|
/rɪsk/
|
n. |
rủi ro, khả năng điều xấu xảy ra
Starting a business always involves some financial risk.
Khởi nghiệp luôn đi kèm ít nhiều rủi ro tài chính.
Chi tiếtCụm hay dùngtake a riskworth the riska high-risk venture
Collocation quan trọng: take a risk (chấp nhận rủi ro), worth the risk (đáng để mạo hiểm).
|
— |
|
/ˈɔːdə bʊks/
|
n. |
sổ đơn hàng (danh sách các đơn đang chờ hoàn thành)
Our order books were full within the first three months.
Sổ đơn hàng của chúng tôi kín đơn chỉ trong ba tháng đầu.
Chi tiếtCụm hay dùngorder books are fulla full order book
Thường số nhiều. "order books are full" = có rất nhiều đơn đang chờ (dấu hiệu làm ăn tốt).
|
— |
|
/ˌɡəʊɪŋ ˈfɔːwəd/
|
phr. |
trong thời gian tới, từ nay về sau
Going forward, the firm will focus on hand-held devices.
Trong thời gian tới, hãng sẽ tập trung vào các thiết bị cầm tay.
Chi tiếtĐồng nghĩafrom now onin future
Thành ngữ tiếng Anh kinh doanh rất phổ biến, hay đứng đầu câu.
|
— |
|
/ˌsiː iː ˈəʊ/
|
n. |
tổng giám đốc điều hành (Chief Executive Officer)
The CEO of the corporation shared five tips for success.
Tổng giám đốc điều hành của tập đoàn chia sẻ năm bí quyết thành công.
Chi tiết Viết tắt của Chief Executive Officer; đọc từng chữ cái /siː iː əʊ/. Người điều hành cao nhất.
|
— |
|
/ˌkɔːpəˈreɪʃn/
|
n. |
tập đoàn (công ty lớn hoặc nhóm công ty được điều hành như một tổ chức thống nhất)
The corporation controls dozens of brands around the world.
Tập đoàn kiểm soát hàng chục thương hiệu trên khắp thế giới.
Chi tiếtHọ từcorporate (adj.)
Tính từ: corporate (thuộc về tập đoàn) — corporate culture, corporate image.
|
— |
|
/ˌduː ˈbɪznəs/
|
phr. |
làm ăn, giao thương (với ai/ở đâu)
Do business in the markets you know best before entering new ones.
Hãy làm ăn ở những thị trường bạn hiểu rõ nhất trước khi bước vào thị trường mới.
Chi tiếtCụm hay dùngdo business with somebody
business ở đây không đếm được. "do business with a partner" = làm ăn với một đối tác.
|
— |
|
/ˌækses njuː ˈmɑːkɪts/
|
phr. |
thâm nhập thị trường mới (tiếp cận nhóm khách hàng/khu vực mới)
Selling online helped the firm access new markets in Europe.
Bán hàng trực tuyến giúp hãng thâm nhập các thị trường mới ở châu Âu.
Chi tiếtHọ từaccess (n.)accessible (adj.)
access ở đây là động từ (tiếp cận), không cần "to": access a market, KHÔNG "access to a market" khi làm động từ.
|
— |
|
/ˌbɪld ˈkɒntækts/
|
phr. |
xây dựng quan hệ, gây dựng mối làm ăn
She built contacts at every trade fair she attended.
Cô ấy gây dựng quan hệ ở mọi hội chợ thương mại mà mình tham dự.
Chi tiếtCụm hay dùnga useful contactbusiness contacts
contact (đếm được) = một mối quan hệ/đầu mối. Gần nghĩa network (mạng lưới quan hệ).
|
— |
|
/ˌmeɪk ə ˈprɒfɪt/
|
phr. |
thu lợi nhuận, có lãi
The small shop finally made a profit in its second year.
Cửa hàng nhỏ cuối cùng đã có lãi vào năm thứ hai.
Chi tiết Dùng MAKE (tạo ra kết quả: lợi nhuận). Trái nghĩa: make a loss.
|
— |
|
/ˌstɪf ˌkɒmpəˈtɪʃn/
|
n. phr. |
sự cạnh tranh gay gắt (nhiều đối thủ cố vượt lên bạn)
New cafés face stiff competition on every street in Saigon.
Các quán cà phê mới đối mặt cạnh tranh gay gắt trên mọi con phố ở Sài Gòn.
Chi tiếtCụm hay dùngface stiff competition
stiff ở đây nghĩa "gay gắt, khốc liệt". competition (nghĩa này) không đếm được.
|
— |
|
/ˈfiːdbæk/
|
n. |
phản hồi, ý kiến đóng góp
Please give us your feedback after the workshop.
Vui lòng cho chúng tôi phản hồi sau buổi workshop.
Chi tiếtCụm hay dùnggive feedbackpositive feedback
Danh từ không đếm được; nghĩa = nhận xét, góp ý (comments).
|
— |
|
/ˈbɪznəs/
|
n. |
việc kinh doanh (không đếm được) / doanh nghiệp, công ty (đếm được)
We hope to do more business in Asia next year.
Chúng tôi hy vọng làm ăn nhiều hơn ở châu Á vào năm tới.
Chi tiếtNew businesses are launched on the Internet every day.Mỗi ngày đều có những doanh nghiệp mới ra đời trên Internet.
Không đếm được = hoạt động kinh doanh ("do more business", KHÔNG "do more businesses"). Đếm được = doanh nghiệp/công ty ("new businesses").
|
— |
Đang tải...