grow
Nghĩa
Định nghĩa · To increase in size or develop over time.
“These flowers grow very quickly in warm, wet weather.”Những bông hoa này mọc rất nhanh trong thời tiết ấm và ẩm.
“My grandparents grow their own vegetables in the garden.”Ông bà tôi tự trồng rau trong vườn.
Ghi chú · Nội động từ = mọc, lớn lên (không có tân ngữ); ngoại động từ = trồng (có tân ngữ). grow – grew – grown.