Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên)

42 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  42 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/wɪŋ/
n.
cánh (chim, côn trùng)
The injured bird could not spread its wings to fly.
Con chim bị thương không thể dang cánh để bay.
Chi tiết
Chim và côn trùng đều có wings; máy bay cũng có wings. spread/flap its wings = dang/vỗ cánh.
/biːk/
n.
mỏ (chim)
The heron used its long beak to catch fish in the pond.
Con diệc dùng chiếc mỏ dài để bắt cá trong ao.
Chi tiết
Đồng nghĩabill
Mỏ cứng của chim. "bill" cũng nghĩa mỏ, hay dùng cho vịt/ngan.
/ˈfeðə/
n.
lông vũ (của chim)
A single white feather drifted down from the nest.
Một chiếc lông vũ trắng nhẹ nhàng rơi xuống từ tổ chim.
Chi tiết
Họ từfeathery (adj.)feathered (adj.)
Đọc /ˈfeðə/ với âm "th" hữu thanh (đầu lưỡi rung). Số nhiều feathers = bộ lông chim.
/nest/
n.
tổ (chim)
A pair of swallows built a nest under the roof of our house.
Một đôi chim én làm tổ dưới mái nhà chúng tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùngbuild a nest
Cũng dùng như động từ: birds nest = chim làm tổ.
/ˈwɪskəz/
n.
ria (mèo, chuột, chó...)
A cat uses its whiskers to feel its way in the dark.
Mèo dùng ria để dò đường trong bóng tối.
Chi tiết
Thường ở số nhiều. Số ít whisker = một sợi ria.
/fɜː/
n.
bộ lông mao (của thú)
The cat's soft fur kept it warm through the winter.
Bộ lông mềm của con mèo giúp nó ấm suốt mùa đông.
Chi tiết
Họ từfurry (adj.)
Lông mềm phủ thân thú (khác feather của chim). Danh từ không đếm được.
/pɔː/
n.
bàn chân (thú có đệm/vuốt)
The dog hurt its paw on a piece of broken glass.
Con chó bị thương ở bàn chân vì giẫm phải mảnh thủy tinh vỡ.
Chi tiết
Chân của chó, mèo, gấu... (có đệm thịt). Người thì dùng foot/hand.
/klɔː/
n.
móng vuốt; càng (cua)
The cat sharpened its claws on the leg of the wooden chair.
Con mèo mài vuốt vào chân chiếc ghế gỗ.
Chi tiết
Vuốt sắc của mèo, chim săn mồi; ở cua/tôm hùm thì "claw" = càng.
/meɪn/
n.
bờm (ngựa, sư tử)
The horse tossed its mane as it galloped across the field.
Con ngựa hất bờm khi phi nước đại qua cánh đồng.
Chi tiết
Đọc giống "main". Lông dài mọc ở cổ ngựa và sư tử đực.
/teɪl/
n.
đuôi
The dog wagged its tail happily when its owner came home.
Con chó vẫy đuôi vui mừng khi chủ về nhà.
Chi tiết
Đồng âm với "tale" (câu chuyện). wag its tail = vẫy đuôi.
/huːf/
n.
móng guốc (ngựa, bò, dê)
The blacksmith fitted a new metal shoe to the horse's hoof.
Người thợ rèn đóng một chiếc móng sắt mới vào chân ngựa.
Chi tiết
Số nhiều: hooves /huːvz/ (đổi f → v). Chân guốc của ngựa, bò, dê, hươu.
/hɔːn/
n.
sừng
The bull lowered its horns and charged at the gate.
Con bò đực cúi sừng và lao vào cánh cổng.
Chi tiết
Sừng cứng của bò, dê, tê giác... Từ "horn" cũng nghĩa còi xe/kèn.
/ˈpetl/
n.
cánh hoa
The rose slowly lost its petals in the afternoon heat.
Bông hồng rụng dần từng cánh trong cái nóng buổi chiều.
Chi tiết
Là các "lá" màu sắc bao quanh nhị hoa. Số nhiều petals.
/ˈpɒlən/
n.
phấn hoa
Bees carry pollen from one flower to another.
Ong mang phấn hoa từ bông này sang bông khác.
Chi tiết
Danh từ không đếm được. Nhiều người bị dị ứng phấn hoa (pollen allergy).
/bʌd/
n.
nụ (hoa, lá)
In early spring the peach trees are covered in tiny buds.
Đầu xuân, những cây đào phủ đầy nụ nhỏ.
Chi tiết
Cũng là động từ: trees bud = cây đâm chồi/ra nụ. "in bud" = đang ra nụ.
/θɔːn/
n.
gai (hoa hồng...)
She pricked her finger on a sharp rose thorn.
Cô ấy bị gai hồng nhọn đâm vào ngón tay.
Chi tiết
Họ từthorny (adj.)
Đọc /θɔːn/ với âm "th" vô thanh. Gai nhọn mọc trên thân/cành.
/stem/
n.
thân, cuống (của hoa, cây nhỏ)
Cut the flower stems at an angle before you put them in water.
Cắt vát cuống hoa trước khi cắm vào nước.
Chi tiết
Phần thân mềm của hoa/cây nhỏ; cây to thì dùng trunk (thân gỗ).
/liːf/
n.
lá (cây)
In autumn every leaf on the old maple turns bright red.
Vào mùa thu, mỗi chiếc lá trên cây phong già đều chuyển sang màu đỏ rực.
Chi tiết
Số nhiều bất quy tắc: leaves /liːvz/ (đổi f → v).
/baʊ/
n.
cành lớn (cành chính của cây)
A heavy bough broke off the old oak during the storm.
Một cành lớn gãy lìa khỏi cây sồi già trong cơn bão.
Chi tiết
Đọc /baʊ/ (vần với "now"). Cành to nhất; nhỏ hơn là branch, nhỏ nữa là twig.
/brɑːntʃ/
n.
nhánh (quyền lực nhà nước)
Power is often divided among three branches of government.
Quyền lực thường được chia cho ba nhánh của bộ máy nhà nước.
Chi tiết
Nghĩa gốc: cành cây; ở đây chỉ một bộ phận của bộ máy nhà nước (lập pháp/hành pháp/tư pháp).
/bɑːk/
n.
vỏ cây
The rough bark of the banyan tree was covered in moss.
Lớp vỏ sần sùi của cây đa phủ đầy rêu.
Chi tiết
Đồng âm với bark = tiếng chó sủa. Vỏ cứng bọc ngoài thân cây.
/twɪɡ/
n.
cành con, nhánh nhỏ
The bird gathered dry twigs to build its nest.
Con chim tha những cành nhỏ khô về làm tổ.
Chi tiết
Cành nhỏ nhất, dễ gãy; to hơn là branch.
/trʌŋk/
n.
cốp (khoang sau) ô tô
He put the suitcases in the trunk of the car.
Anh ấy để vali vào cốp xe.
Chi tiết
Anh-Anh: boot.
/ruːt/
n.
rễ (cây)
The tree's roots had cracked the pavement over the years.
Rễ cây đã làm nứt vỉa hè qua nhiều năm.
Chi tiết
Rễ đâm xuống đất. Nghĩa bóng (thường số nhiều roots): nguồn gốc, cội rễ.
/frɒɡ/
n.
con ếch
A green frog jumped into the rice paddy with a splash.
Một con ếch xanh nhảy tõm xuống ruộng lúa.
Chi tiết
Loài lưỡng cư; con non của ếch là tadpole (nòng nọc).
/weɪl/
n.
cá voi
Whales are mammals, even though they spend their whole lives in the sea.
Cá voi là động vật có vú, dù chúng sống cả đời dưới biển.
Chi tiết
Là mammal (thú), KHÔNG phải cá. Đồng âm gần với "wail" (than khóc).
/ʃɑːk/
n.
cá mập
Divers spotted a small reef shark near the coral.
Các thợ lặn nhìn thấy một con cá mập rạn nhỏ gần rạn san hô.
Chi tiết
Nghĩa bóng "loan shark" = kẻ cho vay nặng lãi.
/bæt/
n.
con dơi
At dusk, bats flew out of the cave to hunt insects.
Lúc chạng vạng, đàn dơi bay ra khỏi hang để săn côn trùng.
Chi tiết
Thú bay kiếm ăn ban đêm. "bat" cũng nghĩa gậy đánh bóng (bóng chày, cricket).
/wɜːm/
n.
con giun, con sâu
Worms help keep garden soil healthy and loose.
Giun giúp đất vườn tơi xốp và màu mỡ.
Chi tiết
Sinh vật thân mềm, không chân. "earthworm" = giun đất.
/dɪə/
n.
con hươu, con nai
A deer stepped quietly out of the forest at dawn.
Một con nai bước lặng lẽ ra khỏi rừng lúc bình minh.
Chi tiết
Số ít và số nhiều GIỐNG nhau: one deer, two deer. Con đực có antlers (gạc).
/aʊl/
n.
con cú
An owl hooted somewhere in the dark woods.
Một con cú rúc lên đâu đó trong khu rừng tối.
Chi tiết
Chim săn mồi ban đêm. "night owl" = người quen thức khuya.
/fɒks/
n.
con cáo
A red fox slipped through the hedge and vanished.
Một con cáo đỏ luồn qua hàng rào cây và biến mất.
Chi tiết
Họ từfoxy (adj.)
Nghĩa bóng = kẻ ranh ma: "as sly/cunning as a fox".
/sneɪl/
n.
con ốc sên
After the rain, snails came out all over the garden path.
Sau cơn mưa, ốc sên bò ra khắp lối đi trong vườn.
Chi tiết
Bò rất chậm — thành ngữ "at a snail's pace" = chậm như sên.
/kræb/
n.
con cua
We watched a small crab scuttle sideways across the wet sand.
Chúng tôi nhìn một con cua nhỏ chạy ngang qua bãi cát ướt.
Chi tiết
Cua có càng (claws/pincers) và bò ngang (sideways).
/ˈpɪdʒɪn/
n.
chim bồ câu
Pigeons gathered around the old man feeding them crumbs.
Đàn bồ câu bu quanh ông lão đang cho chúng những mẩu bánh vụn.
Chi tiết
Đọc /ˈpɪdʒɪn/ (2 âm tiết). Loài chim rất phổ biến ở quảng trường, thành phố.
/ˈpiːkɒk/
n.
con công (trống)
The peacock spread its tail into a huge fan of blue and green.
Con công xòe đuôi thành một chiếc quạt lớn màu xanh lam và xanh lục.
Chi tiết
Con trống là peacock, con mái là peahen. Thành ngữ "proud as a peacock".
/siːl/
n.
hải cẩu
A seal basked lazily on the rocks near the harbour.
Một con hải cẩu nằm phơi nắng uể oải trên những tảng đá gần cảng.
Chi tiết
Thú biển có vú. Đồng âm với seal (con dấu; niêm phong).
/ˈblɒsəm/
v.
nở hoa; (n.) hoa của cây ăn quả
The peach trees blossom just before Tet every year.
Những cây đào nở hoa ngay trước Tết mỗi năm.
Chi tiết
In spring the whole garden was full of pink blossom.Vào mùa xuân, cả khu vườn ngập tràn hoa hồng phấn.
Đồng nghĩaflower
Vừa là động từ (nở hoa) vừa là danh từ (hoa của cây ăn quả). Gần nghĩa flower (v.).
/pɪk/
v.
hái, ngắt (hoa, quả)
We went to the orchard to pick strawberries all morning.
Chúng tôi ra vườn hái dâu suốt cả buổi sáng.
Chi tiết
pick flowers/fruit = hái. KHÁC "pick up" = nhặt lên (thứ đã rơi hoặc rơi khỏi vị trí).
/leɪ/
v.
đẻ (trứng)
A healthy hen usually lays about one egg a day.
Một con gà mái khỏe thường đẻ khoảng một quả trứng mỗi ngày.
Chi tiết
lay – laid – laid; lay eggs = đẻ trứng. Đừng nhầm với lie (nằm): lie – lay – lain.
/ɡrəʊ/
v.
mọc, lớn lên; trồng
These flowers grow very quickly in warm, wet weather.
Những bông hoa này mọc rất nhanh trong thời tiết ấm và ẩm.
Chi tiết
My grandparents grow their own vegetables in the garden.Ông bà tôi tự trồng rau trong vườn.
Nội động từ = mọc, lớn lên (không có tân ngữ); ngoại động từ = trồng (có tân ngữ). grow – grew – grown.
/briːd/
v.
sinh sản; nhân giống, gây giống
Many birds breed in spring, when there is plenty of food.
Nhiều loài chim sinh sản vào mùa xuân, khi thức ăn dồi dào.
Chi tiết
My neighbour breeds koi carp and sells them to collectors.Người hàng xóm của tôi nhân giống cá chép koi rồi bán cho dân sưu tầm.
breed – bred – bred. Nội động = (con vật) sinh sản; ngoại động = gây/nhân giống. Danh từ breed = giống loài.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...