Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

terminal

/ˈtɜːmɪnl/ B2

Nghĩa

nhà ga (sân bay) n.

Định nghĩa · A building where passengers wait for flights.

“International flights depart from terminal two at Noi Bai.”Các chuyến bay quốc tế khởi hành từ nhà ga số hai ở Nội Bài.

Ghi chú · Từ này còn là tính từ "terminal" (giai đoạn cuối, nan y).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...