Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác)

29 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌlʊk ˈfɔːwəd tə/
phr. v.
mong chờ, trông đợi
We look forward to welcoming you to our office in Hanoi next week.
Chúng tôi mong được đón bạn đến văn phòng ở Hà Nội vào tuần tới.
Chi tiết
Theo sau là danh từ hoặc V-ing (look forward to hearing), KHÔNG phải động từ nguyên thể. Hay dùng để kết thúc email/thư trang trọng.
/ˌlʊk ˈɪntə/
phr. v.
điều tra, xem xét (tìm nguyên nhân)
The manager promised to look into the customer's complaint at once.
Người quản lý hứa sẽ điều tra khiếu nại của khách hàng ngay.
Chi tiết
Đồng nghĩainvestigateexamine
= investigate. Dùng khi tìm hiểu kỹ một vấn đề để làm rõ.
/ˈlʊk ət/
phr. v.
xem xét, cân nhắc (kỹ lưỡng)
The committee needs to look at all the data before making a decision.
Hội đồng cần xem xét toàn bộ dữ liệu trước khi ra quyết định.
Chi tiết
Ngoài nghĩa đen "nhìn vào", ở đây nghĩa bóng là "xem xét, đánh giá" (= examine).
/ˌlʊk ˈdaʊn ɒn/
phr. v.
coi thường, khinh rẻ
Never look down on people who do simple jobs to earn an honest living.
Đừng bao giờ coi thường những người làm công việc giản đơn để kiếm sống lương thiện.
Chi tiết
Trái nghĩa: look up to (kính trọng, ngưỡng mộ).
/ˌlʊk ˈʌp tə/
phr. v.
kính trọng, ngưỡng mộ
Many young learners look up to their English teacher as a role model.
Nhiều bạn trẻ ngưỡng mộ thầy cô dạy tiếng Anh như một tấm gương.
Chi tiết
Trái nghĩa: look down on (coi thường).
/ˌlʊk ɒn ðə ˈbraɪt saɪd/
idiom
nhìn vào mặt tích cực, lạc quan
We missed the bus, but look on the bright side - now we can walk and chat.
Chúng ta lỡ xe buýt rồi, nhưng cứ nhìn mặt tích cực đi - giờ được đi bộ tám chuyện.
Chi tiết
Thành ngữ; ý là lạc quan, tìm điều tốt đẹp trong hoàn cảnh không thuận lợi.
/ˈsiː əˌbaʊt/
phr. v.
lo liệu, thu xếp, giải quyết
I'll see about the visa paperwork while you book the flights.
Tôi sẽ lo phần giấy tờ visa còn bạn đặt vé máy bay.
Chi tiết
Cùng nghĩa "lo liệu" còn có see to. = deal with.
/ˌsiː ˈɒf/
phr. v.
tiễn (ai lên đường)
The whole family came to the airport to see her off before she flew to Australia.
Cả nhà ra sân bay tiễn cô ấy trước khi cô bay sang Úc.
Chi tiết
Tiễn một người sắp rời đi (ở sân bay, nhà ga...).
/ˌsiː ˈθruː/
phr. v.
nhìn thấu, thấy rõ (mưu mô, sự giả dối)
She soon saw through his excuses and realised he was lying.
Cô ấy nhanh chóng nhìn thấu những lời bào chữa và nhận ra anh ta đang nói dối.
Chi tiết
see through somebody = hiểu rõ ý đồ lừa gạt. Khác với see something through (làm đến cùng).
/biː ˈsiːɪŋ θɪŋz/
idiom
tưởng tượng ra (thấy thứ không có thật), hoa mắt
That can't be my old teacher in this tiny village - I must be seeing things!
Không thể là cô giáo cũ của tôi ở cái làng bé xíu này được - chắc tôi hoa mắt rồi!
Chi tiết
Thành ngữ, thường ở dạng "be seeing things" - tưởng tượng hoặc nhìn nhầm.
/ˌrʌn ˈɪntə/
phr. v.
tình cờ gặp
I ran into an old classmate at the book fair last weekend.
Tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở hội sách cuối tuần trước.
Chi tiết
Đồng nghĩabump intocome across
= meet by chance. Nghĩa khác: đâm vào (the car ran into a wall).
/ˌrʌn ˈaʊt/
phr. v.
hết, cạn (thời gian, sự kiên nhẫn)
We need to hurry - time is running out.
Phải nhanh lên - thời gian sắp hết rồi.
Chi tiết
Chủ ngữ là thứ bị cạn (time, patience). Muốn nói người hết cái gì thì dùng run out OF.
/ˌrʌn ˈaʊt əv/
phr. v.
dùng hết, hết sạch (cái gì)
The cafe ran out of oat milk before noon.
Quán cà phê hết sữa yến mạch trước cả buổi trưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngrun out of moneyrun out of timerun out of ideas
run out OF + danh từ (thứ bị hết).
/ˌrʌn ˈəʊvə/
phr. v.
xem lướt lại, rà nhanh
Let's run over the presentation once more before the meeting starts.
Ta rà lại bài thuyết trình thêm một lần nữa trước khi cuộc họp bắt đầu nhé.
Chi tiết
= quickly go through. Nghĩa khác: cán/đâm qua (be careful not to run over the dog).
/ɪn ðə ˌlɒŋ ˈrʌn/
idiom
về lâu dài, xét về lâu về dài
Studying a little every day pays off in the long run.
Học một chút mỗi ngày sẽ có lợi về lâu dài.
Chi tiết
Thành ngữ; trái với in the short run/term (trước mắt).
/rʌn/
v.
chạy, vận hành, hoạt động (tàu xe, máy móc, dịch vụ)
The buses stop running just after midnight in this city.
Xe buýt ở thành phố này ngừng chạy ngay sau nửa đêm.
Chi tiết
Nghĩa "vận hành/hoạt động" dùng cho phương tiện, máy móc hay dịch vụ (= operate).
/ˌtɜːn ˈdaʊn/
phr. v.
từ chối (lời mời, đề nghị, cơ hội)
He turned down a good job offer to stay close to his family.
Anh ấy từ chối một lời mời làm việc tốt để ở gần gia đình.
Chi tiết
Đồng nghĩarejectdecline
= reject. Nghĩa khác: vặn nhỏ (turn down the volume).
/ˌtɜːn ˈʌp/
phr. v.
xuất hiện, đến (nhất là bất ngờ)
She turned up at the party without telling anyone.
Cô ấy bất ngờ xuất hiện ở bữa tiệc mà chẳng báo ai.
Chi tiết
Đồng nghĩaappearshow up
= appear/arrive. Nghĩa khác: vặn to (turn up the music).
/ˌtɜːn ˌəʊvər ə ˌnjuː ˈliːf/
idiom
làm lại từ đầu, thay đổi theo hướng tốt hơn
After the exam results, he turned over a new leaf and started studying seriously.
Sau khi có kết quả thi, cậu ấy quyết tâm làm lại và bắt đầu học hành nghiêm túc.
Chi tiết
Thành ngữ; "leaf" ở đây là trang giấy - lật sang trang mới, bắt đầu lại.
/ˌtɜːn ˈaʊt/
phr. v.
hoá ra (là), rốt cuộc lại là
The stranger turned out to be a famous singer in disguise.
Người lạ hoá ra lại là một ca sĩ nổi tiếng cải trang.
Chi tiết
Thường đi "turn out to be" + tính từ/danh từ. Cũng nghĩa: được phát hiện là.
/ˌlet ˈdaʊn/
phr. v.
làm thất vọng, phụ lòng
I promised to help, and I won't let you down.
Tôi đã hứa giúp, và tôi sẽ không làm bạn thất vọng đâu.
Chi tiết
Họ từletdown (n.)
= disappoint. Danh từ: a letdown (điều đáng thất vọng).
/ˌlet ˈɡəʊ əv/
phr. v.
buông, thả (tay khỏi vật gì)
Don't let go of the railing while the boat is moving.
Đừng buông tay khỏi lan can khi thuyền đang chạy.
Chi tiết
= release. Nghĩa bóng: let go of the past (buông bỏ quá khứ).
/ˌlet ˈɒf/
phr. v.
tha, phạt nhẹ (không phạt nặng)
The judge let the young driver off with a warning.
Vị thẩm phán tha cho anh tài xế trẻ chỉ bằng một lời cảnh cáo.
Chi tiết
let somebody off (with something) = phạt nhẹ hoặc bỏ qua lỗi.
/ˌlet ɪt ˈslɪp/
idiom
lỡ miệng, buột miệng nói ra (điều lẽ ra giữ kín)
She let it slip that they were planning a surprise party for him.
Cô ấy lỡ miệng để lộ rằng họ đang chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ cho anh ấy.
Chi tiết
Thường vô tình nói ra bí mật (let slip that...).
/ˌbreɪk ə ˈprɒmɪs/
phr.
thất hứa, nuốt lời
A leader who breaks his promises soon loses everyone's trust.
Một người lãnh đạo thất hứa sẽ sớm đánh mất lòng tin của mọi người.
Chi tiết
Cụm hay dùngbreak a promisekeep a promisemake a promise
Trái nghĩa: keep a promise (giữ lời hứa).
/ˌbreɪk ˈɒf/
phr. v.
ngừng đột ngột (đang nói); cắt đứt (quan hệ)
He broke off in the middle of his speech when the lights went out.
Anh ấy ngừng bặt giữa bài phát biểu khi đèn tắt.
Chi tiết
Cũng dùng: break off an engagement/relationship (chấm dứt hôn ước/quan hệ).
/ˌbreɪk ðə ˈnjuːz/
phr.
báo tin (thường là tin không vui)
The doctor gently broke the news to the family.
Vị bác sĩ nhẹ nhàng báo tin cho gia đình.
Chi tiết
break the news to somebody. Thường là tin buồn hoặc khó nói.
/ˌbreɪk ˈhɑːt/
idiom
làm tan nát cõi lòng, làm ai đau khổ
It broke her heart to leave her hometown for the city.
Cô ấy đau lòng khôn xiết khi phải rời quê lên thành phố.
Chi tiết
Họ từheartbreak (n.)heartbroken (adj.)
Thành ngữ. Danh từ: heartbreak; tính từ: heartbroken.
/ˌbreɪk ðə ˈrekɔːd/
phr.
phá kỷ lục
The young swimmer broke the national record at her first competition.
Nữ kình ngư trẻ phá kỷ lục quốc gia ngay ở giải đấu đầu tiên.
Chi tiết
Cụm hay dùngbreak a recordset a recordhold a record
Liên quan: set a record (lập kỷ lục), hold a record (giữ kỷ lục).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...