Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sighted

/'saitid/ Collins ★ phổ biến #18568
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sighted

//

* tính từ
  • có thể nhìn thấy; không mù
  • (trong tính từ ghép) có loại thị lực như thế nào đó
Định nghĩa tiếng Anh

a. able to see

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...