Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glimpse

/ɡlɪmps/ B2

Nghĩa

thoáng thấy, thấy loáng thoáng v.

Định nghĩa · To see something for a short time or briefly.

“From the train I glimpsed the sea between the hills.”Từ trên tàu, tôi thoáng thấy biển giữa những ngọn đồi.

Họ từ glimpse (n.)

Ghi chú · Thấy trong tích tắc, không đầy đủ. Danh từ: catch a glimpse of something.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...