glimpse
Nghĩa
Định nghĩa · To see something for a short time or briefly.
“From the train I glimpsed the sea between the hills.”Từ trên tàu, tôi thoáng thấy biển giữa những ngọn đồi.
Ghi chú · Thấy trong tích tắc, không đầy đủ. Danh từ: catch a glimpse of something.