among the best
/əˌmʌŋ ðə ˈbest/ B2
Nghĩa
thuộc hàng giỏi/tốt nhất
phr.
Định nghĩa · Belonging to the top group in quality or skill.
“As far as street food is concerned, this city is among the best.”Về đồ ăn đường phố, thành phố này thuộc hàng ngon nhất.
Ghi chú · Cũng nói “among the worst / most interesting…”.