accomplished
/əˈkʌmplɪʃt/ B2
Nghĩa
tài giỏi, điêu luyện
adj.
Định nghĩa · Having great skill or talent in a particular area.
“She is an accomplished pianist who has played all over the world.”Cô ấy là một nghệ sĩ dương cầm điêu luyện đã biểu diễn khắp nơi trên thế giới.
Ghi chú · = có kỹ năng cao, thành thạo. Đừng nhầm với accomplishment (n.) = thành tựu.