target
/ˈtɑːɡɪt/ B2
Nghĩa
chỉ tiêu, mục tiêu
n.
Định nghĩa · A specific goal or objective to be achieved.
“The sales team reached its monthly target three days early.”Đội bán hàng đạt chỉ tiêu tháng sớm ba ngày.
Cụm hay dùng
reach a targetset a targetmeet a target
Ghi chú · Đi với reach/attain/achieve/set a target. Đồng nghĩa (mục tiêu): goal, aim.