check-out
/ˈtʃekaʊt/ B2
Nghĩa
quầy thanh toán (siêu thị); việc trả phòng khách sạn
n.
Định nghĩa · The area in a store where customers pay.
“There was a long queue at the check-out on Saturday evening.”Có một hàng dài chờ ở quầy thanh toán vào tối thứ Bảy.
Họ từ
check out (v.)
Ghi chú · Từ to check out; ngược với check-in. Cũng viết liền: checkout.