Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check-out

/ˈtʃekaʊt/ B2

Nghĩa

quầy thanh toán (siêu thị); việc trả phòng khách sạn n.

Định nghĩa · The area in a store where customers pay.

“There was a long queue at the check-out on Saturday evening.”Có một hàng dài chờ ở quầy thanh toán vào tối thứ Bảy.

Họ từ check out (v.)

Ghi chú · Từ to check out; ngược với check-in. Cũng viết liền: checkout.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...