Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cutback

/ˈkʌtbæk/ B2

Nghĩa

sự cắt giảm (chi tiêu, nhân sự) n.

Định nghĩa · A reduction in spending or resources.

“Budget cutbacks forced the school to cancel its swimming lessons.”Việc cắt giảm ngân sách buộc trường phải hủy các buổi học bơi.

Đồng nghĩa reduction
Họ từ cut back (v.)

Ghi chú · Từ to cut back; thường dùng số nhiều: cutbacks.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...