cutback
/ˈkʌtbæk/ B2
Nghĩa
sự cắt giảm (chi tiêu, nhân sự)
n.
Định nghĩa · A reduction in spending or resources.
“Budget cutbacks forced the school to cancel its swimming lessons.”Việc cắt giảm ngân sách buộc trường phải hủy các buổi học bơi.
Đồng nghĩa
reduction
Họ từ
cut back (v.)
Ghi chú · Từ to cut back; thường dùng số nhiều: cutbacks.