Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breakthrough

/ˈbreɪkθruː/ B2

Nghĩa

bước đột phá, phát hiện quan trọng n.

Định nghĩa · An important discovery or advancement.

“Scientists announced a breakthrough in cancer treatment.”Các nhà khoa học công bố một bước đột phá trong điều trị ung thư.

Ghi chú · Từ to break through; thường trong khoa học, công nghệ, y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...