Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

climb

/klaɪm/ B2

Nghĩa

leo, trèo, leo lên v.

Định nghĩa · To ascend or go up something.

“We climbed to the top of the pagoda to watch the sunrise.”Chúng tôi leo lên đỉnh ngôi chùa để ngắm bình minh.

Ghi chú · Chữ "b" cuối CÂM: đọc /klaɪm/ (klaim). Tương tự: lamb, thumb, numb đều câm "b".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...