Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai)

34 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/rɪˈsiːt/
n.
biên lai, hóa đơn
Always keep the receipt in case you need to return the phone.
Luôn giữ hóa đơn phòng khi bạn cần trả lại chiếc điện thoại.
Chi tiết
Họ từreceive (v.)
Chữ "p" CÂM: đọc /rɪˈsiːt/ (ri-XÍT), nhấn âm 2. Lỗi hay gặp: phát âm chữ p thành "ri-XÍP".
/saɪˈkɒlədʒi/
n.
tâm lý học
She is taking a psychology course to understand how learners think.
Cô ấy đang học một khóa tâm lý học để hiểu cách người học tư duy.
Chi tiết
Họ từpsychological (adj.)psychologist (n.)
Chữ "p" đầu CÂM, "ps" đọc /s/: /saɪˈkɒlədʒi/ (sai-CO-lơ-ji). Lỗi hay gặp: bật âm /p/ ở đầu.
/kəʊm/
n.
cái lược; chải (tóc)
He ran a comb through his hair before the interview.
Cậu ấy chải nhanh mái tóc bằng lược trước buổi phỏng vấn.
Chi tiết
Chữ "b" cuối CÂM: đọc /kəʊm/ (côm). Lỗi hay gặp: đọc bật /b/ thành "com-b".
/daʊt/
n.
sự nghi ngờ; nghi ngờ
There is no doubt that daily practice improves your speaking.
Không nghi ngờ gì việc luyện tập mỗi ngày giúp cải thiện kỹ năng nói.
Chi tiết
Họ từdoubtful (adj.)
Chữ "b" CÂM: đọc /daʊt/ (đao-t), vần với "out". Lỗi hay gặp: phát âm chữ b.
/ˈsʌtl/
adj.
tinh tế, khó nhận ra
There is a subtle difference between "big" and "huge".
Có một khác biệt tinh tế giữa "big" và "huge".
Chi tiết
Họ từsubtlety (n.)
Chữ "b" CÂM: đọc /ˈsʌtl/ (SÚT-l), giống "suttle". Lỗi hay gặp: đọc /ˈsʌbtl/.
/det/
n.
món nợ, khoản nợ
He worked hard to pay off his student debt within three years.
Cậu ấy làm việc chăm chỉ để trả hết nợ học phí trong ba năm.
Chi tiết
Họ từdebtor (n.)
Chữ "b" CÂM: đọc /det/ (đét), vần với "get". Lỗi hay gặp: đọc /debt/.
/klaɪm/
v.
leo, trèo, leo lên
We climbed to the top of the pagoda to watch the sunrise.
Chúng tôi leo lên đỉnh ngôi chùa để ngắm bình minh.
Chi tiết
Chữ "b" cuối CÂM: đọc /klaɪm/ (klaim). Tương tự: lamb, thumb, numb đều câm "b".
/ˈsæmən/
n.
cá hồi
Grilled salmon is a popular dish at the new restaurant.
Cá hồi nướng là món được ưa chuộng ở nhà hàng mới.
Chi tiết
Chữ "l" CÂM: đọc /ˈsæmən/ (SA-mơn). Lỗi hay gặp: đọc rõ /l/ thành "sal-mon".
/kɑːm/
adj.
bình tĩnh, điềm tĩnh; yên ả
Try to stay calm and breathe slowly before the speaking test.
Hãy cố giữ bình tĩnh và thở chậm trước bài thi nói.
Chi tiết
Chữ "l" CÂM: đọc /kɑːm/ (kaam), vần với "arm". Tương tự: palm, half câm "l".
/ˈɒnɪst/
adj.
trung thực, thật thà
An honest answer is better than a clever excuse.
Một câu trả lời trung thực còn hơn một lời biện hộ khôn khéo.
Chi tiết
Họ từhonesty (n.)honestly (adv.)
Chữ "h" đầu CÂM: đọc /ˈɒnɪst/ (O-nist), dùng mạo từ "an honest man". Lỗi hay gặp: bật /h/.
/ˈaʊə/
n.
giờ, tiếng (đồng hồ)
I spend half an hour reviewing new words every evening.
Mỗi tối tôi dành nửa tiếng để ôn lại từ mới.
Chi tiết
Chữ "h" đầu CÂM: đọc /ˈaʊə/ (giống "our"), dùng "an hour". Lỗi hay gặp: bật /h/.
/ˈwɪsl/
v.
huýt sáo; thổi còi
He whistled a happy tune as he walked home.
Anh ấy huýt sáo một giai điệu vui vẻ khi đi bộ về nhà.
Chi tiết
The referee blew his whistle to stop the match.Trọng tài thổi còi để dừng trận đấu.
Âm wh- ở đầu từ thường gợi sự chuyển động của luồng khí.
/ˈkɑːsl/
n.
lâu đài, thành
The old castle on the hill attracts thousands of tourists.
Tòa lâu đài cổ trên đồi thu hút hàng nghìn du khách.
Chi tiết
Chữ "t" CÂM: đọc /ˈkɑːsl/ (KAA-sl). Lỗi hay gặp: đọc /ˈkɑːstl/. Tương tự: listen, fasten.
/ˈlɪsn/
v.
lắng nghe, nghe
Listen to native podcasts to train your ear.
Hãy nghe podcast của người bản ngữ để luyện tai.
Chi tiết
Chữ "t" CÂM: đọc /ˈlɪsn/ (LI-sn). Lỗi hay gặp: bật chữ t thành "lis-ten".
/niː/
n.
đầu gối
He hurt his knee while playing football last weekend.
Cậu ấy bị đau đầu gối khi đá bóng cuối tuần trước.
Chi tiết
Chữ "k" đầu CÂM: đọc /niː/ (nii). Lỗi hay gặp: bật /k/ thành "k-nee". Tương tự: knife, knot.
/ˈnɒlɪdʒ/
n.
kiến thức, sự hiểu biết
She picked up a good knowledge of Japanese during her exchange year.
Cô ấy tích luỹ được vốn hiểu biết tốt về tiếng Nhật trong năm trao đổi.
Chi tiết
Cụm hay dùngknowledge ofgeneral knowledge
Họ từknow (v.)knowledgeable (adj.)
Không đếm được (không có số nhiều); thường đi với "of": knowledge of history.
/ˈkrɪsməs/
n.
lễ Giáng sinh
Many shops in the city are decorated for Christmas in December.
Nhiều cửa hàng trong thành phố được trang trí đón Giáng sinh vào tháng Mười Hai.
Chi tiết
Chữ "t" CÂM: đọc /ˈkrɪsməs/ (KRÍT-mơs). Lỗi hay gặp: đọc rõ chữ t thành "Christ-mas".
/ˈrekɔːd/
n. / v.
bản ghi, hồ sơ, kỷ lục (n.); ghi âm, ghi lại (v.)
The app can record your voice so you can review your pronunciation.
Ứng dụng có thể ghi âm giọng bạn để bạn nghe lại cách phát âm.
Chi tiết
She holds the school record for the 100 metres.Cô ấy giữ kỷ lục của trường ở cự ly 100 mét.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈrekɔːd/ (RE-cord); động từ nhấn âm 2 /rɪˈkɔːd/ (ri-CORD).
/ˈpreznt/
n. / v.
món quà; hiện tại (n.) — trình bày, giới thiệu (v.)
She will present her project to the whole class tomorrow.
Ngày mai cô ấy sẽ trình bày dự án trước cả lớp.
Chi tiết
He gave me a lovely present on my birthday.Cậu ấy tặng tôi một món quà dễ thương vào sinh nhật.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈpreznt/ (PRE-zơnt); động từ nhấn âm 2 /prɪˈzent/ (pri-ZENT).
/ˈɪŋkriːs/
n. / v.
sự gia tăng (n.) — tăng lên (v.)
Prices increase every year, so save while you can.
Giá cả tăng mỗi năm, nên hãy tiết kiệm khi còn có thể.
Chi tiết
There was a sharp increase in online orders during Tet.Đơn hàng online tăng vọt trong dịp Tết.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈɪŋkriːs/ (IN-creese); động từ nhấn âm 2 /ɪnˈkriːs/ (in-CREESE). Trái: decrease.
/ˈɪmpɔːt/
n. / v.
hàng nhập khẩu (n.) — nhập khẩu (v.)
Vietnam continues to import machinery from Japan and Korea.
Việt Nam tiếp tục nhập khẩu máy móc từ Nhật và Hàn.
Chi tiết
Imports rose faster than exports last quarter.Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu trong quý vừa rồi.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈɪmpɔːt/ (IM-port); động từ nhấn âm 2 /ɪmˈpɔːt/ (im-PORT). Trái: export.
/ˈprəʊtest/
n. / v.
cuộc phản đối (n.) — phản đối, phản kháng (v.)
Thousands gathered to protest against the new tax.
Hàng nghìn người tụ tập để phản đối mức thuế mới.
Chi tiết
The protest remained peaceful all afternoon.Cuộc phản đối diễn ra ôn hòa suốt buổi chiều.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈprəʊtest/ (PRO-test); động từ nhấn âm 2 /prəˈtest/ (prơ-TEST).
/ˈkɒndʌkt/
n. / v.
hành vi, tư cách (n.) — tiến hành, chỉ huy (v.)
The researchers will conduct a survey of 500 students.
Nhóm nghiên cứu sẽ tiến hành khảo sát 500 học viên.
Chi tiết
The teacher praised his good conduct in class.Cô giáo khen ngợi hành vi tốt của cậu ấy trong lớp.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈkɒndʌkt/ (CON-duct); động từ nhấn âm 2 /kənˈdʌkt/ (kơn-DUCT).
/ˈkɒnflɪkt/
n. / v.
xung đột, mâu thuẫn (n.) — mâu thuẫn, trái ngược (v.)
The two reports conflict on almost every point.
Hai bản báo cáo mâu thuẫn nhau ở hầu hết mọi điểm.
Chi tiết
There is a conflict between work deadlines and family time.Có sự mâu thuẫn giữa hạn công việc và thời gian cho gia đình.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈkɒnflɪkt/ (CON-flict); động từ nhấn âm 2 /kənˈflɪkt/ (kơn-FLICT).
/ˈdezət/
n. / v.
sa mạc (n.) — bỏ rơi, đào ngũ (v.)
He would never desert a friend in trouble.
Cậu ấy sẽ không bao giờ bỏ rơi bạn bè lúc hoạn nạn.
Chi tiết
The Sahara is the largest hot desert in the world.Sahara là sa mạc nóng lớn nhất thế giới.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈdezət/ (DE-zert); động từ nhấn âm 2 /dɪˈzɜːt/ (di-ZERT). Đừng lẫn với dessert (món tráng miệng).
/ˈdiːkriːs/
n. / v.
sự sụt giảm (n.) — giảm xuống (v.)
Regular exercise can decrease the risk of heart disease.
Tập thể dục đều đặn có thể làm giảm nguy cơ bệnh tim.
Chi tiết
There was a slight decrease in temperature overnight.Nhiệt độ giảm nhẹ qua đêm.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈdiːkriːs/ (DEE-creese); động từ nhấn âm 2 /dɪˈkriːs/ (di-CREESE). Trái: increase.
/əˈpɒstrəfi/
n.
dấu lược, dấu phẩy trên (dấu ')
Use an apostrophe to show possession, as in "Nam's book".
Dùng dấu lược để chỉ sở hữu, ví dụ "Nam's book".
Chi tiết
Bốn âm tiết, nhấn âm 2 /əˈpɒstrəfi/ (ơ-POS-trơ-fi); chữ "e" cuối ĐỌC thành /i/. Lỗi hay gặp: đọc như "a-pos-trope".
/kəˈtæstrəfi/
n.
thảm họa, tai họa
Losing all his notes before the exam felt like a catastrophe.
Mất sạch ghi chú ngay trước kỳ thi cứ như một thảm họa.
Chi tiết
Họ từcatastrophic (adj.)
Bốn âm tiết, nhấn âm 2 /kəˈtæstrəfi/ (kơ-TÁT-strơ-fi); "e" cuối đọc /i/. Lỗi hay gặp: đọc "ca-ta-strope".
/ˈkʌbəd/
n.
tủ (đựng chén bát/đồ)
Please put the clean bowls back in the cupboard.
Làm ơn cất mấy cái bát sạch lại vào tủ.
Chi tiết
Chữ "p" gần như CÂM và không nghỉ giữa: đọc /ˈkʌbəd/ (CÚB-bơd). Lỗi hay gặp: đọc tách "cup-board".
/ˈresɪpi/
n.
công thức nấu ăn
My mother taught me a simple recipe for spring rolls.
Mẹ dạy tôi một công thức làm nem đơn giản.
Chi tiết
Ba âm tiết, "e" cuối đọc /i/: /ˈresɪpi/ (RE-si-pi). Lỗi hay gặp: đọc "re-saip" như đuôi của "recipient".
/ˈvedʒtəblz/
n.
rau, rau củ
Eat plenty of fresh vegetables to stay healthy.
Ăn nhiều rau tươi để giữ sức khỏe.
Chi tiết
Đọc gọn 3 âm tiết /ˈvedʒtəblz/ (VÉCH-tơ-bls), nuốt chữ "e" thứ hai. Lỗi hay gặp: đọc rành rọt 4 âm "ve-ge-ta-bles".
/sɔːd/
n.
thanh kiếm, gươm
The museum displays an ancient sword from the Tran dynasty.
Bảo tàng trưng bày một thanh kiếm cổ từ thời nhà Trần.
Chi tiết
Chữ "w" CÂM: đọc /sɔːd/ (giống "soard"), vần với "board". Lỗi hay gặp: đọc /swɔːd/.
/ˈmʌsl/
n.
cơ, bắp thịt
Stretching helps relax your muscles after a long run.
Giãn cơ giúp thư giãn cơ bắp sau khi chạy đường dài.
Chi tiết
Họ từmuscular (adj.)
Chữ "c" CÂM: đọc /ˈmʌsl/ (MÚT-sl), nghe giống "mussel". Lỗi hay gặp: đọc rõ chữ c thành "mus-cle".
/ˈɪntrəstɪŋ/
adj.
thú vị, hấp dẫn
The documentary about coffee farming was really interesting.
Bộ phim tài liệu về trồng cà phê thật sự thú vị.
Chi tiết
Đọc gọn 3 âm tiết /ˈɪntrəstɪŋ/ (IN-trơs-ting), nhấn âm 1, nuốt bớt "e". Lỗi hay gặp: đọc rành rọt 4 âm "in-te-res-ting".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...