Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apostrophe

/əˈpɒstrəfi/ B2

Nghĩa

dấu lược, dấu phẩy trên (dấu ') n.

Định nghĩa · A punctuation mark used to show possession.

“Use an apostrophe to show possession, as in "Nam's book".”Dùng dấu lược để chỉ sở hữu, ví dụ "Nam's book".

Ghi chú · Bốn âm tiết, nhấn âm 2 /əˈpɒstrəfi/ (ơ-POS-trơ-fi); chữ "e" cuối ĐỌC thành /i/. Lỗi hay gặp: đọc như "a-pos-trope".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...