Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sword

/sɔːd/ B2

Nghĩa

thanh kiếm, gươm n.

Định nghĩa · A long weapon with a sharp blade.

“The museum displays an ancient sword from the Tran dynasty.”Bảo tàng trưng bày một thanh kiếm cổ từ thời nhà Trần.

Ghi chú · Chữ "w" CÂM: đọc /sɔːd/ (giống "soard"), vần với "board". Lỗi hay gặp: đọc /swɔːd/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...