sword
Nghĩa
Định nghĩa · A long weapon with a sharp blade.
“The museum displays an ancient sword from the Tran dynasty.”Bảo tàng trưng bày một thanh kiếm cổ từ thời nhà Trần.
Ghi chú · Chữ "w" CÂM: đọc /sɔːd/ (giống "soard"), vần với "board". Lỗi hay gặp: đọc /swɔːd/.