Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

information

/ˌɪnfəˈmeɪʃn/ B2

Nghĩa

thông tin n.

Định nghĩa · Facts or details about a subject or situation.

“The website gives you all the information you need about the visa process.”Trang web cung cấp cho bạn mọi thông tin cần thiết về thủ tục xin visa.

Ghi chú · Không đếm được: nói "a piece of information", KHÔNG "an information" hay "informations".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...