Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take over

/ˌteɪk ˈəʊvə/ B2

Nghĩa

tiếp quản, đảm nhận (công việc, vị trí, công ty) phr.

Định nghĩa · To assume responsibility for a position or task.

“When the manager retires, his deputy will take over.”Khi trưởng phòng nghỉ hưu, cấp phó của ông sẽ tiếp quản.

Họ từ takeover (n.)

Ghi chú · take over from somebody = thay ai đó tiếp nhận công việc. Danh từ: a takeover (vụ thâu tóm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...