take over
/ˌteɪk ˈəʊvə/ B2
Nghĩa
tiếp quản, đảm nhận (công việc, vị trí, công ty)
phr.
Định nghĩa · To assume responsibility for a position or task.
“When the manager retires, his deputy will take over.”Khi trưởng phòng nghỉ hưu, cấp phó của ông sẽ tiếp quản.
Họ từ
takeover (n.)
Ghi chú · take over from somebody = thay ai đó tiếp nhận công việc. Danh từ: a takeover (vụ thâu tóm).