Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

data

/ˈdeɪtə/ B2 IELTS phổ biến #15

Nghĩa

dữ liệu, số liệu n

Định nghĩa · Facts or information used for analysis or reference.

“The data show a significant increase since 2010.”Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đáng kể kể từ năm 2010.

“We need more data.”Chúng tôi cần thêm dữ liệu.

Đồng nghĩa informationfacts
Cụm hay dùng data analysisdata set
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'datum'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'data' để hỗ trợ luận điểm trong bài viết.

Ghi chú · Số nhiều, nhưng thường dùng số ít.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...