Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

documentary

/ˌdɒkjuˈmentri/ B1

Nghĩa

phim tài liệu n

Định nghĩa · A film that provides factual information about a subject.

“Documentaries educate while entertaining.”Phim tài liệu giáo dục trong khi giải trí.

“The documentary explored climate change.”Phim tài liệu đã khám phá biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về phim ảnh.

Ghi chú · Phim tài liệu thường mang tính giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...