Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

legal

/ˈliːɡl/ B2 IELTS phổ biến #37

Nghĩa

thuộc về pháp luật, hợp pháp adj

Định nghĩa · Relating to the law or rules.

“These actions have legal consequences.”Những hành động này có hệ quả pháp lý.

“She works in the legal field.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực pháp lý.

Đồng nghĩa lawfullegitimate
Cụm hay dùng legal advicelegal system

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện hiểu biết về pháp luật.

Ghi chú · Trái nghĩa với 'illegal' (bất hợp pháp).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...