Kho từ › academic › procedure

procedure ID 542700 //prəˈsiːdʒər//

B1 danh từ 📁 academic IELTS
thủ tục
The procedure must be followed carefully.
→ Thủ tục phải được thực hiện cẩn thận.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...