Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 2

ID 484487
30 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ri'pɔ:t/
n
Báo cáo
The teacher asked us to submit our report on climate change by next week.
Giáo viên yêu cầu chúng ta nộp báo cáo về biến đổi khí hậu trước tuần tới.
Chi tiết
The report detailed the findings of the study.Báo cáo đã chi tiết các phát hiện của nghiên cứu.
Đồng nghĩadocumentaccount
Cụm hay dùngwrite a reportsubmit a reportannual report
Thường dùng trong công việc và học tập.
/prəˈsiːdʒər/
danh từ
thủ tục
The procedure must be followed carefully.
Thủ tục phải được thực hiện cẩn thận.
Chi tiết
What is the correct procedure?Thủ tục đúng là gì?
Đồng nghĩaprocessprotocol
Cụm hay dùngstandard procedurelegal procedure
Họ từprocedural (adj)proceed (v)
Đếm được; thường dùng với 'for'.
/'ɔ:gənizm/
n
Sinh vật
A single-celled organism can live in extreme conditions, like hot springs.
Một sinh vật đơn bào có thể sống trong điều kiện khắc nghiệt, như suối nước nóng.
Chi tiết
An organism can be single-celled or multi-celled.Một sinh vật có thể là đơn bào hoặc đa bào.
Đồng nghĩacreaturebeing
Cụm hay dùngliving organismsingle-celled organismorganism classification
Dùng trong sinh học và khoa học.
/drɑːft/
n
bản nháp, dự thảo
The first draft needs significant revision.
Bản nháp đầu tiên cần sửa đổi đáng kể.
Chi tiết
I need to revise this draft before submission.Tôi cần sửa bản nháp này trước khi nộp.
Đồng nghĩaoutlinesketch
Cụm hay dùngdraft proposaldraft reportinitial draft
Dùng để chỉ bản nháp chưa hoàn chỉnh.
/ˌstreɪtˈfɔːrwərd/
adj
thẳng thắn, đơn giản
The solution is straightforward.
Giải pháp thẳng thắn.
Chi tiết
The instructions were straightforward and clear.Hướng dẫn thật thẳng thắn và rõ ràng.
Đồng nghĩaclearsimple
Cụm hay dùngstraightforward processstraightforward answerstraightforward explanation
Dùng để chỉ sự rõ ràng và dễ hiểu.
n
Thiết bị công nghệ cao
Many students use a high-tech device to help them study more effectively.
Nhiều sinh viên sử dụng thiết bị công nghệ cao để giúp họ học hiệu quả hơn.
Chi tiết
The high-tech device can perform multiple tasks efficiently.Thiết bị công nghệ cao có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaadvanced gadgetmodern technology
Cụm hay dùnghigh-tech industryhigh-tech solutions
Thường dùng trong công nghệ.
/əˈmendmənt/
n
tu chính
Constitutional amendments require supermajorities.
Tu chính hiến pháp đòi hỏi đa số tuyệt đối.
Chi tiết
The amendment improved the rights of citizens.Tu chính đã cải thiện quyền lợi của công dân.
Đồng nghĩachangerevision
Cụm hay dùngconstitutional amendmentpropose an amendmentamendment process
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/'ʃelfiʃ/
n
Động vật có vỏ
Eating shellfish is popular in coastal areas because they are fresh and delicious.
Ăn động vật có vỏ rất phổ biến ở các khu vực ven biển vì chúng tươi ngon.
Chi tiết
She is allergic to shellfish.Cô ấy bị dị ứng với động vật có vỏ.
Đồng nghĩacrustaceansmollusks
Cụm hay dùngshellfish allergyshellfish farming
Bao gồm tôm, cua, sò, ốc.
/ɪkˈspoʊz/
v
phơi bày, để lộ
Travel exposes you to new cultures.
Du lịch phơi bày bạn với những nền văn hóa mới.
Chi tiết
The investigation will expose the truth.Cuộc điều tra sẽ phơi bày sự thật.
Đồng nghĩarevealuncover
Cụm hay dùngexpose secretsexpose flawsexpose to risk
Dùng để chỉ việc phơi bày hoặc tiết lộ.
/dʤiə'lɔdʤik/
adj
Địa chất học
The geological study of the area revealed important information about the earth's history.
Nghiên cứu địa chất của khu vực đã tiết lộ thông tin quan trọng về lịch sử của trái đất.
Chi tiết
Geological surveys help us understand natural resources.Các khảo sát địa chất giúp chúng ta hiểu về tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩaearth science
Cụm hay dùnggeological formationsgeological studies
Thường dùng trong nghiên cứu về trái đất.
/ˈkɒnsəntreɪt/
v
tập trung
It's hard to concentrate in a noisy environment.
Khó tập trung trong môi trường ồn ào.
Chi tiết
I need to concentrate on my studies to pass the exam.Tôi cần tập trung vào việc học để vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩafocusdirect
Cụm hay dùngconcentrate fullyconcentrate hardconcentrate on studies
Dùng để chỉ sự chú ý cao độ.
/ˈɑbvɪəsli/
trạng từ
rõ ràng
She was obviously upset about the news.
Cô ấy rõ ràng là buồn về tin tức.
Chi tiết
Obviously, she was lying.Rõ ràng là cô ấy đã nói dối.
Đồng nghĩaclearlyevidently
Cụm hay dùngobviously wrongobviously true
Họ từobvious (adj)obviousness (n)
Dùng để nhấn mạnh điều hiển nhiên.
/ˈmɛtəfɔr/
danh từ
ẩn dụ
He used a metaphor to explain his feelings.
Anh ấy đã sử dụng một ẩn dụ để giải thích cảm xúc của mình.
Chi tiết
The phrase 'time is a thief' is a metaphor.Câu 'thời gian là kẻ trộm' là một ẩn dụ.
Đồng nghĩaanalogysymbol
Cụm hay dùngextended metaphormetaphor for changemixed metaphor
Họ từmetaphorical (adj)metaphorically (adv)
Dùng để làm phong phú ngôn ngữ.
/ig'nɔ:/
n
Làm ngơ
It is unwise to ignore the advice of experts when making important decisions.
Thật không khôn ngoan khi làm ngơ lời khuyên của các chuyên gia khi đưa ra quyết định quan trọng.
Chi tiết
He chose to ignore the warning signs.Anh ấy đã chọn làm ngơ những dấu hiệu cảnh báo.
Đồng nghĩadisregardneglect
Cụm hay dùngignore adviceignore a problemignore a request
Làm ngơ có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
/sim'bɔlik/
adj
Mang tính biểu tượng
The use of colors in art can be highly symbolic, conveying deep meanings to the audience.
Việc sử dụng màu sắc trong nghệ thuật có thể mang tính biểu tượng, truyền đạt ý nghĩa sâu sắc cho khán giả.
Chi tiết
The dove is a symbolic representation of peace.Bồ câu là biểu tượng mang tính biểu tượng của hòa bình.
Đồng nghĩarepresentativefigurative
Cụm hay dùngsymbolic meaningsymbolic gesturesymbolic representation
Mang tính biểu tượng thường được dùng trong nghệ thuật.
/,mænju'fæktʃə/
v
Sản xuất
The company plans to manufacture new products that are more environmentally friendly.
Công ty dự định sản xuất các sản phẩm mới thân thiện với môi trường hơn.
Chi tiết
They manufacture cars in that factory.Họ sản xuất ô tô trong nhà máy đó.
Đồng nghĩaproducecreate
Cụm hay dùngmanufacture goodsmanufacture productsmanufacture process
Liên quan đến ngành công nghiệp.
/'rʌndaun/
adj
Chạy dọc xuống
The run-down building was finally renovated and turned into a community center.
Tòa nhà xuống cấp cuối cùng đã được cải tạo và biến thành trung tâm cộng đồng.
Chi tiết
The run-down building needs repairs.Tòa nhà xuống cấp cần sửa chữa.
Đồng nghĩadilapidateddecrepit
Cụm hay dùngrun-down arearun-down conditionrun-down property
Dùng khi mô tả tình trạng kém.
/sɪɡˈnɪfɪkəns/
danh từ
tầm quan trọng
The significance of the findings is clear.
Tầm quan trọng của các phát hiện là rõ ràng.
Chi tiết
The significance of education cannot be underestimated.Tầm quan trọng của giáo dục không thể bị đánh giá thấp.
Đồng nghĩaimportancemeaning
Cụm hay dùngsocial significancecultural significancescientific significance
Họ từsignificant (adj)significantly (adv)
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề.
/pəˈdestriən/
n
người đi bộ
Pedestrian zones make cities walkable.
Khu vực dành cho người đi bộ làm thành phố dễ đi bộ.
Chi tiết
The pedestrian crossed the street safely.Người đi bộ đã băng qua đường an toàn.
Đồng nghĩawalkerfoot traveler
Cụm hay dùngpedestrian safetypedestrian zone
Thường dùng trong giao thông.
/səs'pens/
n
Sự hồi hộp
The movie kept us in suspense until the very end, making it very exciting.
Bộ phim đã giữ chúng tôi trong sự hồi hộp cho đến cuối cùng, làm cho nó rất thú vị.
Chi tiết
The movie was full of suspense.Bộ phim đầy sự hồi hộp.
Đồng nghĩatensionanxiety
Cụm hay dùngbuild suspensecreate suspensesuspenseful story
Thường dùng trong văn học hoặc phim ảnh.
v
Không bị gián đoạn
I prefer to study in a quiet place where I can work without interruption.
Tôi thích học ở một nơi yên tĩnh, nơi tôi có thể làm việc không bị gián đoạn.
Chi tiết
The service was designed to uninterrupt the user experience.Dịch vụ được thiết kế để không bị gián đoạn trải nghiệm của người dùng.
Đồng nghĩacontinuemaintain
Cụm hay dùnguninterrupt serviceuninterrupt flow
Dùng trong bối cảnh dịch vụ và trải nghiệm.
/'mæsiv/
adj
To lớn
The massive building in the city center attracts many tourists every year.
Tòa nhà to lớn ở trung tâm thành phố thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.
Chi tiết
The massive building can be seen from miles away.Tòa nhà to lớn có thể nhìn thấy từ xa.
Đồng nghĩahugeenormous
Cụm hay dùngmassive impactmassive structuremassive increase
Dùng để mô tả quy mô lớn.
/vai'breiʃn/
n
Rung động
You can feel the vibration of the music when you stand near the speakers.
Bạn có thể cảm nhận được rung động của âm nhạc khi đứng gần loa.
Chi tiết
The vibration of the phone alerted him.Sự rung động của điện thoại đã báo cho anh ấy.
Đồng nghĩashakingtremor
Cụm hay dùngvibration frequencyvibration analysisvibration control
Thường liên quan đến âm thanh hoặc thiết bị.
/,ɔ:di'tɔ:riəm/
n
Khán phòng
The auditorium was filled with students waiting for the guest speaker to arrive.
Khán phòng đã đầy sinh viên chờ đợi diễn giả khách mời đến.
Chi tiết
The auditorium was filled with students.Khán phòng đã đầy sinh viên.
Đồng nghĩahalltheater
Cụm hay dùngauditorium seatingschool auditoriumauditorium design
Thường dùng trong giáo dục và sự kiện.
/əb'sɔ:b/
v
Hấp thụ
Plants absorb sunlight to help them grow and produce food.
Cây hấp thụ ánh sáng mặt trời để giúp chúng phát triển và sản xuất thức ăn.
Chi tiết
Plants absorb water through their roots.Cây hấp thụ nước qua rễ của chúng.
Đồng nghĩasoak uptake in
Cụm hay dùngabsorb informationabsorb nutrients
Thường dùng trong sinh học.
/'æmplifai/
v
Khoa trương
The teacher used a microphone to amplify her voice during the lecture.
Giáo viên đã sử dụng micro để khoa trương giọng nói của mình trong buổi giảng.
Chi tiết
They will amplify the sound for the concert.Họ sẽ khuếch đại âm thanh cho buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩaboostenhance
Cụm hay dùngamplify soundamplify messageamplify signal
Thường dùng trong âm nhạc hoặc công nghệ.
/kə:v/
v
Làm cong, bẻ cong
The road will curve to the left, so be careful when driving.
Con đường sẽ làm cong sang trái, vì vậy hãy cẩn thận khi lái xe.
Chi tiết
She tried to curve the metal into a sculpture.Cô ấy đã cố gắng bẻ cong kim loại thành một tác phẩm điêu khắc.
Đồng nghĩabendwarp
Cụm hay dùngcurve a linecurve the surface
Dùng khi nói về hình dạng và thiết kế.
/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
danh từ
sự đánh giá
The evaluation of the project was very positive.
Sự đánh giá dự án rất tích cực.
Chi tiết
The evaluation of the project will take place next week.Việc đánh giá dự án sẽ diễn ra vào tuần tới.
Đồng nghĩaassessmentappraisal
Cụm hay dùngperformance evaluationevaluation criteriaself-evaluation
Dùng để chỉ quá trình đánh giá.
/in'θju:zi'æstik/
adj
Nhiệt tình
The students were enthusiastic about the new project and wanted to participate.
Các sinh viên rất nhiệt tình về dự án mới và muốn tham gia.
Chi tiết
She is an enthusiastic supporter of environmental causes.Cô ấy là một người ủng hộ nhiệt tình cho các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩaeagerpassionate
Cụm hay dùngenthusiastic responseenthusiastic audienceenthusiastic support
Dùng để mô tả sự nhiệt tình.
/'kə:tn/
n
Tấm màn
Please close the curtain before the presentation starts to block the sunlight.
Xin hãy kéo tấm màn lại trước khi buổi thuyết trình bắt đầu để chặn ánh sáng mặt trời.
Chi tiết
She closed the curtain to block the light.Cô ấy đã kéo tấm màn để chặn ánh sáng.
Đồng nghĩadrapescreen
Cụm hay dùngdraw the curtainclose the curtaincurtain rod
Thường dùng trong trang trí nội thất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...