Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fourteen

/ˌfɔːrˈtiːn/ A1 phổ biến #530

Nghĩa

Mười bốn num.

Định nghĩa · The number after thirteen and before fifteen.

“Fourteen students passed.”14 học sinh đậu.

“She is fourteen years old.”Cô ấy mười bốn tuổi.

Đồng nghĩa fourteenfold

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về số lượng trong IELTS.

Ghi chú · Số mười bốn, thường dùng trong đếm số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...